GrammarPal.
NGỮ PHÁP · HỌ TỪ

Họ từ extrapolate

The Word Family of "extrapolate"

Gốc từ extrapolate tồn tại ở dạng động từ và danh từ extrapolation, diễn đạt hành động suy luận hay ước tính điều chưa biết dựa trên dữ liệu hoặc xu hướng đã có.

⏱ Đọc trong 6 phútCập nhật 06/2026
BỐN DẠNG TỪ
Danh từextrapolation
Động từextrapolate
Tính từ–
Trạng từ–
1

Các dạng từ

Loại từTừ & IPANghĩa🔊
Động từ
extrapolate
/ɪkˈstræpəleɪt/
suy luận, ngoại suy (từ dữ liệu có sẵn sang tình huống chưa biết)
Danh từ
extrapolation
/ɪkˌstræpəˈleɪʃn/
sự ngoại suy, kết quả suy luận từ dữ liệu hiện có
2

Sơ đồ họ từ

extrapolate
Động từextrapolategốc
Danh từextrapolation+ -ation
3

Nghĩa & ví dụ

Động từextrapolate/ɪkˈstræpəleɪt/

suy luận, ngoại suy (từ dữ liệu có sẵn sang tình huống chưa biết)

thường dùng trong toán học, khoa học và phân tích: mở rộng xu hướng đã biết để dự đoán giá trị hoặc tình huống bên ngoài phạm vi dữ liệu hiện có. Khác với interpolate (ước tính bên trong phạm vi dữ liệu).

We cannot simply extrapolate these findings to the entire population.

Chúng ta không thể đơn giản ngoại suy những phát hiện này cho toàn bộ dân số.

Danh từextrapolation/ɪkˌstræpəˈleɪʃn/

sự ngoại suy, kết quả suy luận từ dữ liệu hiện có

danh từ không đếm được chỉ quá trình hoặc kết quả của việc ước tính giá trị vượt ra ngoài phạm vi dữ liệu đã thu thập.

The sales forecast is based on extrapolation from last year's data.

Dự báo doanh số dựa trên việc ngoại suy từ dữ liệu năm ngoái.

4

Cụm từ thường gặp

extrapolate from data
ngoại suy từ dữ liệu
extrapolate trends
ngoại suy xu hướng
dangerous extrapolation
sự ngoại suy nguy hiểm / không chính xác
linear extrapolation
ngoại suy tuyến tính
CHỌN ĐÚNG DẠNG TỪ

Luyện chọn dạng từ của extrapolate trong app

Hàng trăm câu điền dạng từ: danh từ, động từ, tính từ, trạng từ, có chấm điểm ngay, miễn phí.

Mở trong app
5

Lỗi thường gặp

✗ We extrapolated about future sales.→✓ We extrapolated future sales from current data.

extrapolate dùng tân ngữ trực tiếp hoặc cụm from, không dùng about.

✗ This is just an extrapolate.→✓ This is just an extrapolation.

extrapolate là động từ; danh từ là extrapolation.

Kiểm tra nhanh 3 câu

Đúng 0/2
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
CÒN 18 CÂU ĐANG CHỜCòn 17 câu chọn dạng từ đang chờ
Làm bài đầy đủ
6

Chủ đề liên quan

#extrapolate#Động từ#Danh từ
FacebookX / Twitter
G
GrammarPal - Ngữ pháp dễ dàngLuyện chọn dạng từ mỗi ngày · Miễn phí trên App Store
Tải
SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trên App StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS