GrammarPal.
NGỮ PHÁP · HỌ TỪ

Họ từ exuberant

The Word Family of "exuberant"

Một gốc từ, ba dạng. Hiểu rõ exuberant ở dạng tính từ, danh từ exuberance và trạng từ exuberantly — kèm nghĩa, phát âm, ví dụ song ngữ và cụm từ thường gặp.

⏱ Đọc trong 6 phútCập nhật 06/2026
BỐN DẠNG TỪ
Danh từexuberance
Động từ–
Tính từexuberant
Trạng từexuberantly
1

Các dạng từ

Loại từTừ & IPANghĩa🔊
Tính từ
exuberant
/ɪɡˈzjuːbərənt/
hồ hởi, tràn đầy năng lượng và niềm vui
Danh từ
exuberance
/ɪɡˈzjuːbərəns/
sự hồ hởi, sự tràn đầy sức sống
Trạng từ
exuberantly
/ɪɡˈzjuːbərəntli/
một cách hồ hởi, tràn đầy nhiệt huyết
2

Sơ đồ họ từ

exuberant
Tính từexuberantgốc
Danh từexuberance+ -ance
Trạng từexuberantly+ -ly
3

Nghĩa & ví dụ

Tính từexuberant/ɪɡˈzjuːbərənt/

hồ hởi, tràn đầy năng lượng và niềm vui

mô tả người có tính cách hoặc phản ứng vui vẻ, sôi nổi quá mức bình thường.

The children gave an exuberant welcome to their grandparents.

Bọn trẻ chào đón ông bà một cách hồ hởi.

Danh từexuberance/ɪɡˈzjuːbərəns/

sự hồ hởi, sự tràn đầy sức sống

danh từ không đếm được, chỉ trạng thái vui vẻ, năng lượng dồi dào.

Her youthful exuberance was infectious.

Sự hồ hởi trẻ trung của cô ấy rất dễ lan tỏa.

Trạng từexuberantly/ɪɡˈzjuːbərəntli/

một cách hồ hởi, tràn đầy nhiệt huyết

bổ nghĩa cho động từ, mô tả cách hành động thể hiện sự vui vẻ, sôi nổi.

The crowd cheered exuberantly for the winning team.

Đám đông reo hò một cách hồ hởi cho đội chiến thắng.

4

Cụm từ thường gặp

exuberant welcome/celebration
sự chào đón/ăn mừng hồ hởi
youthful exuberance
sự hồ hởi của tuổi trẻ
celebrate exuberantly
ăn mừng một cách hồ hởi
full of exuberance
tràn đầy sự hồ hởi
CHỌN ĐÚNG DẠNG TỪ

Luyện chọn dạng từ của exuberant trong app

Hàng trăm câu điền dạng từ: danh từ, động từ, tính từ, trạng từ, có chấm điểm ngay, miễn phí.

Mở trong app
5

Lỗi thường gặp

✗ She greeted us with exuberant.→✓ She greeted us with exuberance.

Sau giới từ with cần danh từ (exuberance), không dùng tính từ (exuberant).

✗ They celebrated exuberant all night.→✓ They celebrated exuberantly all night.

Bổ nghĩa cho động từ celebrated cần trạng từ (exuberantly), không dùng tính từ (exuberant).

Kiểm tra nhanh 3 câu

Đúng 0/2
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
CÒN 18 CÂU ĐANG CHỜCòn 17 câu chọn dạng từ đang chờ
Làm bài đầy đủ
6

Chủ đề liên quan

#exuberant#Tính từ#Danh từ#Trạng từ
FacebookX / Twitter
G
GrammarPal - Ngữ pháp dễ dàngLuyện chọn dạng từ mỗi ngày · Miễn phí trên App Store
Tải
SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trên App StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS