Họ từ exult
The Word Family of "exult"
Một gốc từ, bốn dạng. Hiểu rõ exult ở dạng động từ, danh từ (exultation), tính từ (exultant) và trạng từ (exultantly) — kèm nghĩa, phát âm, ví dụ song ngữ và cụm từ thường gặp.
Các dạng từ
| Loại từ | Từ & IPA | Nghĩa | 🔊 |
|---|---|---|---|
| Động từ | exult /ɪɡˈzʌlt/ | hân hoan, vui mừng khôn xiết | |
| Danh từ | exultation /ˌeɡzʌlˈteɪʃn/ | niềm hân hoan, sự vui sướng tột độ | |
| Tính từ | exultant /ɪɡˈzʌltənt/ | hân hoan, đầy vui sướng | |
| Trạng từ | exultantly /ɪɡˈzʌltəntli/ | một cách hân hoan |
Sơ đồ họ từ
Nghĩa & ví dụ
hân hoan, vui mừng khôn xiết
nội động từ trang trọng, dùng exult in/at/over sth để chỉ niềm vui sướng mãnh liệt sau chiến thắng hoặc thành công.
The fans exulted in their team's victory.
Các cổ động viên đã hân hoan trước chiến thắng của đội mình.
niềm hân hoan, sự vui sướng tột độ
không đếm được, trang trọng, dùng để diễn tả cảm xúc vui sướng dâng trào.
There was a sense of exultation among the crowd.
Có một cảm giác hân hoan tràn ngập trong đám đông.
hân hoan, đầy vui sướng
mô tả tâm trạng hoặc biểu cảm của người đang tràn đầy niềm vui chiến thắng.
The exultant crowd celebrated late into the night.
Đám đông hân hoan đã ăn mừng đến tận khuya.
một cách hân hoan
bổ nghĩa cho động từ, mô tả cách một người hành động hoặc nói với niềm vui sướng tột độ.
She raised her trophy exultantly above her head.
Cô ấy giơ chiếc cúp lên cao qua đầu một cách hân hoan.
Cụm từ thường gặp
Luyện chọn dạng từ của exult trong app
Hàng trăm câu điền dạng từ: danh từ, động từ, tính từ, trạng từ, có chấm điểm ngay, miễn phí.
Lỗi thường gặp
Sau 'very' cần tính từ (exultant), không dùng động từ (exult).
Sau giới từ 'of' cần danh từ (exultation), không dùng động từ (exult).
Bổ nghĩa cho động từ (smiled) cần trạng từ (exultantly), không dùng tính từ (exultant).
