GrammarPal.
NGỮ PHÁP · HỌ TỪ

Họ từ fabricate

The Word Family of "fabricate"

Một gốc từ, ba dạng. Hiểu rõ fabricate ở dạng động từ, danh từ fabrication và tính từ fabricated — kèm nghĩa, phát âm, ví dụ song ngữ và cụm từ thường gặp.

⏱ Đọc trong 6 phútCập nhật 06/2026
BỐN DẠNG TỪ
Danh từfabrication
Động từfabricate
Tính từfabricated
Trạng từ–
1

Các dạng từ

Loại từTừ & IPANghĩa🔊
Động từ
fabricate
/ˈfæbrɪkeɪt/
bịa đặt (thông tin); chế tạo (sản phẩm công nghiệp)
Danh từ
fabrication
/ˌfæbrɪˈkeɪʃn/
sự bịa đặt, lời nói dối; sự chế tạo
Tính từ
fabricated
/ˈfæbrɪkeɪtɪd/
bị bịa đặt, không có thật
2

Sơ đồ họ từ

fabricate
Động từfabricategốc
Danh từfabrication+ -ation
Tính từfabricated+ -ed
3

Nghĩa & ví dụ

Động từfabricate/ˈfæbrɪkeɪt/

bịa đặt (thông tin); chế tạo (sản phẩm công nghiệp)

có hai nghĩa: bịa đặt lời nói dối tinh vi, hoặc sản xuất/chế tạo linh kiện, cấu trúc trong công nghiệp.

The witness admitted to fabricating evidence.

Nhân chứng thừa nhận đã bịa đặt bằng chứng.

Danh từfabrication/ˌfæbrɪˈkeɪʃn/

sự bịa đặt, lời nói dối; sự chế tạo

danh từ đếm được khi chỉ một lời bịa đặt cụ thể, không đếm được khi chỉ quá trình chế tạo.

The entire story turned out to be a fabrication.

Toàn bộ câu chuyện hóa ra là một sự bịa đặt.

Tính từfabricated/ˈfæbrɪkeɪtɪd/

bị bịa đặt, không có thật

phân từ hai dùng như tính từ, mô tả bằng chứng, câu chuyện được dựng lên giả tạo.

The report was based on fabricated data.

Bản báo cáo dựa trên dữ liệu bịa đặt.

4

Cụm từ thường gặp

fabricate evidence/a story
bịa đặt bằng chứng/câu chuyện
a complete fabrication
một sự bịa đặt hoàn toàn
fabricated evidence/data
bằng chứng/dữ liệu bịa đặt
fabricate parts/components
chế tạo các bộ phận/linh kiện
CHỌN ĐÚNG DẠNG TỪ

Luyện chọn dạng từ của fabricate trong app

Hàng trăm câu điền dạng từ: danh từ, động từ, tính từ, trạng từ, có chấm điểm ngay, miễn phí.

Mở trong app
5

Lỗi thường gặp

✗ His story was completely fabrication.→✓ His story was completely fabricated.

Sau to be để mô tả tính chất cần tính từ (fabricated), không dùng danh từ (fabrication).

✗ She admitted the fabricate of the report.→✓ She admitted the fabrication of the report.

Sau mạo từ the cần danh từ (fabrication), không dùng động từ nguyên mẫu (fabricate).

Kiểm tra nhanh 3 câu

Đúng 0/2
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
CÒN 18 CÂU ĐANG CHỜCòn 17 câu chọn dạng từ đang chờ
Làm bài đầy đủ
6

Chủ đề liên quan

#fabricate#Động từ#Danh từ#Tính từ
FacebookX / Twitter
G
GrammarPal - Ngữ pháp dễ dàngLuyện chọn dạng từ mỗi ngày · Miễn phí trên App Store
Tải
SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trên App StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS