GrammarPal.
NGỮ PHÁP · HỌ TỪ

Họ từ fact

The Word Family of "fact"

Một gốc từ, ba dạng. Hiểu rõ fact ở dạng danh từ, tính từ (factual) và trạng từ (factually) — kèm nghĩa, phát âm, ví dụ song ngữ và cụm từ thường gặp.

⏱ Đọc trong 6 phútCập nhật 06/2026
BỐN DẠNG TỪ
Danh từfact
Động từ–
Tính từfactual
Trạng từfactually
1

Các dạng từ

Loại từTừ & IPANghĩa🔊
Danh từ
fact
/fækt/
sự thật, sự việc có thật
Tính từ
factual
/ˈfæktʃuəl/
dựa trên sự thật, mang tính thực tế
Trạng từ
factually
/ˈfæktʃuəli/
một cách chính xác về mặt sự thật
2

Sơ đồ họ từ

fact
Danh từfactgốc
Tính từfactual+ -ual
Trạng từfactually+ -ly
3

Nghĩa & ví dụ

Danh từfact/fækt/

sự thật, sự việc có thật

chỉ một điều đã được chứng minh là đúng; thường dùng trong cụm in fact (thực ra) hoặc the fact that (việc rằng).

It's a fact that the earth revolves around the sun.

Việc trái đất quay quanh mặt trời là một sự thật.

Tính từfactual/ˈfæktʃuəl/

dựa trên sự thật, mang tính thực tế

mô tả thông tin hoặc bài viết dựa trên dữ kiện có thật, không phải ý kiến hay tưởng tượng.

The report gives a factual account of the event.

Bản báo cáo cung cấp một tường thuật dựa trên sự thật về sự việc.

Trạng từfactually/ˈfæktʃuəli/

một cách chính xác về mặt sự thật

bổ nghĩa cho tính từ hoặc động từ, cho biết điều gì đúng hay sai dựa trên dữ kiện thực tế.

The statement is factually incorrect.

Tuyên bố đó không chính xác về mặt sự thật.

4

Cụm từ thường gặp

in fact
thực ra, trên thực tế
a known fact
một sự thật đã biết
the fact that
việc rằng, sự thật là
factual information
thông tin dựa trên sự thật
factually accurate
chính xác về mặt sự thật
CHỌN ĐÚNG DẠNG TỪ

Luyện chọn dạng từ của fact trong app

Hàng trăm câu điền dạng từ: danh từ, động từ, tính từ, trạng từ, có chấm điểm ngay, miễn phí.

Mở trong app
5

Lỗi thường gặp

✗ This story is very fact.→✓ This story is very factual.

Sau to be để mô tả tính chất → dùng tính từ factual, không dùng danh từ fact.

✗ He described the event fact.→✓ He described the event factually.

Bổ nghĩa cho động từ described → cần trạng từ factually.

✗ Is a factual that she left?→✓ Is it a fact that she left?

Sau mạo từ 'a' cần danh từ fact, không dùng tính từ factual.

Kiểm tra nhanh 3 câu

Đúng 0/3
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
CÒN 17 CÂU ĐANG CHỜCòn 17 câu chọn dạng từ đang chờ
Làm bài đầy đủ
6

Chủ đề liên quan

#fact#Danh từ#Tính từ#Trạng từ
FacebookX / Twitter
G
GrammarPal - Ngữ pháp dễ dàngLuyện chọn dạng từ mỗi ngày · Miễn phí trên App Store
Tải
SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trên App StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS