GrammarPal.
NGỮ PHÁP · HỌ TỪ

Họ từ fall

The Word Family of "fall"

Từ gốc fall có ba dạng thường dùng: động từ fall, danh từ fall, và tính từ fallen, hiểu cả ba dạng cùng các cụm từ phức hợp phong phú giúp bạn diễn đạt về sự rơi, giảm sút và sụp đổ một cách tự nhiên.

⏱ Đọc trong 6 phútCập nhật 06/2026
BỐN DẠNG TỪ
Danh từfall
Động từfall
Tính từfallen
Trạng từ–
1

Các dạng từ

Loại từTừ & IPANghĩa🔊
Động từ
fall
/fɔːl/
ngã, rơi xuống; giảm (nhiệt độ, giá cả); đến (mùa, đêm)
Danh từ
fall
/fɔːl/
cú ngã; sự giảm sút; mùa thu (tiếng Anh Mỹ); thác nước (số nhiều: falls)
Tính từ
fallen
/ˈfɔːlən/
đã ngã, đã rơi; đã sụp đổ
2

Sơ đồ họ từ

fall
Động từfallgốc
Danh từfallgốc (dùng làm danh từ)
Tính từfallen+ -en (phân từ quá khứ dùng làm tính từ)
3

Nghĩa & ví dụ

Động từfall/fɔːl/

ngã, rơi xuống; giảm (nhiệt độ, giá cả); đến (mùa, đêm)

Động từ bất quy tắc: fall – fell – fallen. Nhiều cụm từ phức hợp quan trọng: fall asleep (ngủ thiếp đi), fall in love (yêu), fall apart (tan vỡ), fall behind (tụt hậu).

Be careful not to fall on the wet floor.

Cẩn thận đừng trượt ngã trên sàn ướt nhé.

Danh từfall/fɔːl/

cú ngã; sự giảm sút; mùa thu (tiếng Anh Mỹ); thác nước (số nhiều: falls)

Đếm được: a fall (cú ngã), a fall in prices (sự giảm giá). Ở Mỹ: fall = mùa thu (thay cho autumn). Số nhiều falls chỉ thác nước: Niagara Falls.

There was a sharp fall in temperatures overnight.

Nhiệt độ giảm mạnh qua đêm.

Tính từfallen/ˈfɔːlən/

đã ngã, đã rơi; đã sụp đổ

Thường dùng trước danh từ: fallen leaves (lá rụng), fallen soldiers (binh lính đã hy sinh), fallen empire (đế chế đã sụp đổ). Mang sắc thái trang trọng hoặc thơ văn.

The path was covered with fallen leaves.

Con đường được phủ đầy lá rụng.

4

Cụm từ thường gặp

fall asleep
ngủ thiếp đi
fall in love (with)
phải lòng, yêu (ai)
fall behind
tụt hậu, chậm trễ
a fall in prices
sự giảm giá
fallen leaves
lá rụng
fall apart
tan vỡ, sụp đổ
CHỌN ĐÚNG DẠNG TỪ

Luyện chọn dạng từ của fall trong app

Hàng trăm câu điền dạng từ: danh từ, động từ, tính từ, trạng từ, có chấm điểm ngay, miễn phí.

Mở trong app
5

Lỗi thường gặp

✗ She falled down the stairs.→✓ She fell down the stairs.

Fall là động từ bất quy tắc; quá khứ đơn là fell, không phải falled.

✗ In the fall of America, they call autumn 'fall'.→✓ In America, they call autumn 'fall'.

Không cần in the fall of, In America là đủ để chỉ ngữ cảnh địa lý.

✗ The prices are fall.→✓ The prices are falling.

Để diễn tả quá trình đang diễn ra → dùng thì tiếp diễn are falling, không dùng động từ nguyên mẫu fall.

Kiểm tra nhanh 3 câu

Đúng 0/3
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
CÒN 17 CÂU ĐANG CHỜCòn 17 câu chọn dạng từ đang chờ
Làm bài đầy đủ
6

Chủ đề liên quan

#fall#Động từ#Danh từ#Tính từ
FacebookX / Twitter
G
GrammarPal - Ngữ pháp dễ dàngLuyện chọn dạng từ mỗi ngày · Miễn phí trên App Store
Tải
SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trên App StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS