Họ từ fence
The Word Family of "fence"
Từ gốc fence vừa là danh từ vừa là động từ với cùng một dạng, đi kèm danh từ fencing (môn đấu kiếm). Hiểu rõ cách dùng từng dạng giúp bạn diễn đạt chính xác hơn.
Các dạng từ
| Loại từ | Từ & IPA | Nghĩa | 🔊 |
|---|---|---|---|
| Danh từ | fence /fens/ | hàng rào | |
| Động từ | fence /fens/ | rào lại, quây lại; đấu kiếm | |
| Danh từ | fencing /ˈfensɪŋ/ | môn đấu kiếm; vật liệu làm hàng rào |
Sơ đồ họ từ
Nghĩa & ví dụ
hàng rào
đếm được, chỉ vật ngăn cách bằng gỗ, kim loại quanh khu đất; thành ngữ sit on the fence nghĩa là trung lập, không quyết định.
They built a wooden fence around the garden.
Họ đã dựng một hàng rào gỗ quanh khu vườn.
rào lại, quây lại; đấu kiếm
ngoại động từ khi nghĩa là dựng hàng rào quanh khu đất (fence in/off); nội động từ khi nghĩa là chơi môn đấu kiếm.
The farmer fenced off the field to keep the sheep in.
Người nông dân đã rào cánh đồng lại để giữ đàn cừu ở trong.
môn đấu kiếm; vật liệu làm hàng rào
không đếm được, nghĩa 1 là môn thể thao đấu kiếm; nghĩa 2 là vật liệu (gỗ, dây thép...) dùng để làm hàng rào.
She has practised fencing since she was ten years old.
Cô ấy đã tập môn đấu kiếm từ khi mười tuổi.
Cụm từ thường gặp
Luyện chọn dạng từ của fence trong app
Hàng trăm câu điền dạng từ: danh từ, động từ, tính từ, trạng từ, có chấm điểm ngay, miễn phí.
Lỗi thường gặp
Sau mạo từ 'a' để chỉ vật cụ thể cần danh từ đếm được (fence), không dùng fencing (không đếm được).
Cần động từ (fences) làm vị ngữ, không dùng danh từ (fencing).
Để chỉ môn thể thao dùng danh từ fencing, không dùng động từ (fence).
