Họ từ fetid
The Word Family of "fetid"
Fetid là tính từ mô tả mùi hôi thối khó chịu, đi cùng danh từ fetidness và trạng từ fetidly.
Các dạng từ
| Loại từ | Từ & IPA | Nghĩa | 🔊 |
|---|---|---|---|
| Tính từ | fetid /ˈfetɪd/ | hôi thối, có mùi khó chịu | |
| Danh từ | fetidness /ˈfetɪdnəs/ | tính hôi thối, mùi khó chịu | |
| Trạng từ | fetidly /ˈfetɪdli/ | một cách hôi thối, có mùi khó chịu |
Sơ đồ họ từ
Nghĩa & ví dụ
hôi thối, có mùi khó chịu
mô tả mùi rất khó chịu, thường từ vật chất phân hủy, nước tù đọng hoặc không khí ẩm mốc.
A fetid smell rose from the swamp.
Một mùi hôi thối bốc lên từ đầm lầy.
tính hôi thối, mùi khó chịu
danh từ trừu tượng, ít dùng, chỉ tính chất hôi thối của một vật hoặc nơi chốn.
The fetidness of the alley made passersby cover their noses.
Mùi hôi thối của con hẻm khiến người qua đường phải bịt mũi.
một cách hôi thối, có mùi khó chịu
trạng từ hiếm dùng, thường xuất hiện trong văn miêu tả để nhấn mạnh mức độ của mùi khó chịu.
The garbage pile smelled fetidly in the summer heat.
Đống rác bốc mùi hôi thối trong cái nóng mùa hè.
Cụm từ thường gặp
Luyện chọn dạng từ của fetid trong app
Hàng trăm câu điền dạng từ: danh từ, động từ, tính từ, trạng từ, có chấm điểm ngay, miễn phí.
Lỗi thường gặp
Sau to be để mô tả tính chất cần tính từ fetid, không dùng danh từ fetidness.
Bổ nghĩa cho động từ smelled cần trạng từ fetidly, không dùng tính từ fetid làm trạng từ.
Sau mạo từ the làm danh từ cần dùng fetidness, không dùng tính từ fetid.
