Họ từ fiction
The Word Family of "fiction"
Một gốc từ, ba dạng: fiction (danh từ), fictional (tính từ) và fictitious (tính từ) — cùng liên quan đến những gì được hư cấu, tưởng tượng, không có thật.
Các dạng từ
| Loại từ | Từ & IPA | Nghĩa | 🔊 |
|---|---|---|---|
| Danh từ | fiction /ˈfɪkʃn/ | tiểu thuyết, truyện hư cấu; điều bịa đặt | |
| Tính từ | fictional /ˈfɪkʃənl/ | hư cấu, thuộc về tiểu thuyết | |
| Tính từ | fictitious /fɪkˈtɪʃəs/ | giả, không có thật (thường để đánh lừa) |
Sơ đồ họ từ
Nghĩa & ví dụ
tiểu thuyết, truyện hư cấu; điều bịa đặt
danh từ không đếm được khi chỉ thể loại văn học hư cấu (science fiction); có thể chỉ một điều không có thật nói chung.
She writes historical fiction set in ancient Rome.
Cô ấy viết tiểu thuyết lịch sử lấy bối cảnh La Mã cổ đại.
hư cấu, thuộc về tiểu thuyết
mô tả nhân vật, sự kiện được tạo ra trong tác phẩm văn học, không nhằm mục đích đánh lừa ai.
Sherlock Holmes is a fictional character.
Sherlock Holmes là một nhân vật hư cấu.
giả, không có thật (thường để đánh lừa)
khác với fictional, fictitious thường mang nghĩa thông tin giả được đưa ra nhằm che giấu hoặc lừa dối (a fictitious name/address).
He gave the police a fictitious name.
Anh ta đã cho cảnh sát một cái tên giả.
Cụm từ thường gặp
Luyện chọn dạng từ của fiction trong app
Hàng trăm câu điền dạng từ: danh từ, động từ, tính từ, trạng từ, có chấm điểm ngay, miễn phí.
Lỗi thường gặp
Truyện tưởng tượng trong văn học dùng fictional; fictitious dành cho thông tin giả nhằm đánh lừa.
Chỉ thể loại văn học cần danh từ (fiction), không dùng tính từ (fictional).
Trước danh từ character cần tính từ (fictional), không dùng danh từ (fiction).
