Họ từ fight
The Word Family of "fight"
Từ gốc fight dùng chung hình thức cho cả động từ và danh từ, ngoài ra còn có danh từ phái sinh fighter, hiểu ba dạng này cùng các cụm từ thường gặp giúp bạn nói về xung đột và đấu tranh đúng ngữ cảnh.
Các dạng từ
| Loại từ | Từ & IPA | Nghĩa | 🔊 |
|---|---|---|---|
| Động từ | fight /faɪt/ | chiến đấu, đánh nhau; đấu tranh (chống lại) | |
| Danh từ | fight /faɪt/ | cuộc ẩu đả, trận đánh; cuộc đấu tranh; sự kiên trì chống lại | |
| Danh từ | fighter /ˈfaɪtə/ | chiến sĩ, đấu sĩ; máy bay chiến đấu |
Sơ đồ họ từ
Nghĩa & ví dụ
chiến đấu, đánh nhau; đấu tranh (chống lại)
Động từ bất quy tắc: fight – fought – fought. Dùng với giới từ: fight against (chống lại), fight for (đấu tranh vì), fight with (đánh nhau với/cùng chiến đấu với). Nghĩa rộng: đấu tranh cho mục tiêu, quyền lợi.
They fought hard for their rights.
Họ đã đấu tranh quyết liệt vì quyền lợi của mình.
cuộc ẩu đả, trận đánh; cuộc đấu tranh; sự kiên trì chống lại
Đếm được; a fight (một cuộc ẩu đả/trận chiến), pick a fight (gây sự), put up a fight (kháng cự mạnh mẽ). Cũng dùng nghĩa bóng: a fight against cancer (cuộc chiến chống ung thư).
There was a fight outside the stadium after the match.
Đã xảy ra một vụ ẩu đả bên ngoài sân vận động sau trận đấu.
chiến sĩ, đấu sĩ; máy bay chiến đấu
Đếm được; thường kết hợp thành từ ghép: firefighter (lính cứu hỏa), freedom fighter (chiến sĩ tự do), fighter jet/plane (máy bay chiến đấu phản lực). Cũng dùng nghĩa bóng chỉ người kiên cường.
She is a real fighter, she never gives up.
Cô ấy là người thực sự kiên cường, không bao giờ bỏ cuộc.
Cụm từ thường gặp
Luyện chọn dạng từ của fight trong app
Hàng trăm câu điền dạng từ: danh từ, động từ, tính từ, trạng từ, có chấm điểm ngay, miễn phí.
Lỗi thường gặp
Fight là động từ bất quy tắc; quá khứ đơn là fought, không phải fighted.
Để chỉ người chiến đấu/đấu sĩ → dùng danh từ fighter (+ -er), không dùng fight.
Diễn tả hành động kéo dài từ quá khứ đến nay → dùng thì hiện tại hoàn thành tiếp diễn; fight against/fight cancer (không bắt buộc dùng with).
