GrammarPal.
NGỮ PHÁP · HỌ TỪ

Họ từ figure

The Word Family of "figure"

Một gốc từ, ba dạng. Hiểu rõ figure ở dạng danh từ (con số, dáng người), động từ (nghĩ rằng, hình dung) và tính từ (figurative) — kèm nghĩa, phát âm, ví dụ song ngữ và cụm từ thường gặp.

⏱ Đọc trong 6 phútCập nhật 06/2026
BỐN DẠNG TỪ
Danh từfigure
Động từfigure
Tính từfigurative
Trạng từ–
1

Các dạng từ

Loại từTừ & IPANghĩa🔊
Danh từ
figure
/ˈfɪɡə(r)/
con số; dáng người; nhân vật
Động từ
figure
/ˈfɪɡə(r)/
nghĩ rằng, cho rằng; hình dung ra
Tính từ
figurative
/ˈfɪɡərətɪv/
mang tính ẩn dụ, tượng trưng
2

Sơ đồ họ từ

figure
Danh từfiguregốc
Động từfiguregốc (chuyển loại)
Tính từfigurative+ -ative
3

Nghĩa & ví dụ

Danh từfigure/ˈfɪɡə(r)/

con số; dáng người; nhân vật

danh từ đếm được, dùng cho số liệu (sales figures), vóc dáng (a good figure) hoặc nhân vật quan trọng (a public figure).

The sales figures increased last month.

Số liệu bán hàng tăng lên vào tháng trước.

Động từfigure/ˈfɪɡə(r)/

nghĩ rằng, cho rằng; hình dung ra

thường dùng trong văn nói Mỹ nghĩa là 'nghĩ rằng' (figure that...), hoặc figure out nghĩa là tìm ra, hiểu ra.

I can't figure out how this works.

Tôi không thể hiểu ra cách này hoạt động như thế nào.

Tính từfigurative/ˈfɪɡərətɪv/

mang tính ẩn dụ, tượng trưng

dùng để mô tả cách dùng từ theo nghĩa bóng, không phải nghĩa đen; trái nghĩa với literal.

She used the word 'drowning' in a figurative sense.

Cô ấy dùng từ 'chết đuối' theo nghĩa bóng.

4

Cụm từ thường gặp

sales figures
số liệu bán hàng
a public figure
nhân vật của công chúng
figure out a problem
tìm ra cách giải quyết vấn đề
a good figure
vóc dáng đẹp
figurative language
ngôn ngữ ẩn dụ
a key figure
nhân vật chủ chốt
CHỌN ĐÚNG DẠNG TỪ

Luyện chọn dạng từ của figure trong app

Hàng trăm câu điền dạng từ: danh từ, động từ, tính từ, trạng từ, có chấm điểm ngay, miễn phí.

Mở trong app
5

Lỗi thường gặp

✗ I can't figure how it works.→✓ I can't figure out how it works.

Cụm động từ đầy đủ là figure out, không được bỏ giới từ out.

✗ She has a good figures.→✓ She has a good figure.

Khi chỉ vóc dáng của một người, dùng dạng số ít figure.

✗ He used the word in a figure sense.→✓ He used the word in a figurative sense.

Trước danh từ sense cần tính từ figurative, không dùng danh từ figure.

Kiểm tra nhanh 3 câu

Đúng 0/3
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
CÒN 17 CÂU ĐANG CHỜCòn 17 câu chọn dạng từ đang chờ
Làm bài đầy đủ
6

Chủ đề liên quan

#figure#Danh từ#Động từ#Tính từ
FacebookX / Twitter
G
GrammarPal - Ngữ pháp dễ dàngLuyện chọn dạng từ mỗi ngày · Miễn phí trên App Store
Tải
SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trên App StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS