GrammarPal.
NGỮ PHÁP · HỌ TỪ

Họ từ flourish

The Word Family of "flourish"

Một gốc từ, ba dạng. Hiểu rõ flourish ở dạng động từ, danh từ và tính từ flourishing — kèm nghĩa, phát âm, ví dụ song ngữ và cụm từ thường gặp.

⏱ Đọc trong 6 phútCập nhật 06/2026
BỐN DẠNG TỪ
Danh từflourish
Động từflourish
Tính từflourishing
Trạng từ–
1

Các dạng từ

Loại từTừ & IPANghĩa🔊
Động từ
flourish
/ˈflʌrɪʃ/
phát triển mạnh mẽ, thịnh vượng
Danh từ
flourish
/ˈflʌrɪʃ/
cử chỉ phô trương, nét bay bổng
Tính từ
flourishing
/ˈflʌrɪʃɪŋ/
đang phát triển mạnh, thịnh vượng
2

Sơ đồ họ từ

flourish
Động từflourishgốc
Danh từflourishgốc
Tính từflourishing+ -ing
3

Nghĩa & ví dụ

Động từflourish/ˈflʌrɪʃ/

phát triển mạnh mẽ, thịnh vượng

dùng cho cây cối phát triển tốt hoặc (nghĩa bóng phổ biến hơn) công việc, con người, xã hội phát triển thịnh vượng.

Small businesses flourished in the new economy.

Các doanh nghiệp nhỏ phát triển thịnh vượng trong nền kinh tế mới.

Danh từflourish/ˈflʌrɪʃ/

cử chỉ phô trương, nét bay bổng

chỉ một động tác hoặc chi tiết trang trí đầy phô trương, ấn tượng; cụm 'with a flourish' nghĩa là 'một cách đầy kiểu cách'.

He signed his name with a flourish.

Anh ấy ký tên một cách đầy kiểu cách.

Tính từflourishing/ˈflʌrɪʃɪŋ/

đang phát triển mạnh, thịnh vượng

tính từ từ động từ, mô tả trạng thái đang phát triển tốt của công việc, cộng đồng, cây cối.

They run a flourishing restaurant downtown.

Họ điều hành một nhà hàng đang phát triển thịnh vượng ở trung tâm.

4

Cụm từ thường gặp

flourish under sth
phát triển mạnh nhờ điều kiện gì
with a flourish
một cách đầy kiểu cách/phô trương
a flourishing business
công việc kinh doanh đang phát triển thịnh vượng
continue to flourish
tiếp tục phát triển mạnh
CHỌN ĐÚNG DẠNG TỪ

Luyện chọn dạng từ của flourish trong app

Hàng trăm câu điền dạng từ: danh từ, động từ, tính từ, trạng từ, có chấm điểm ngay, miễn phí.

Mở trong app
5

Lỗi thường gặp

✗ The company is flourish this year.→✓ The company is flourishing this year.

Flourish là động từ, cần chia V-ing sau to be để diễn tả hành động đang diễn ra.

✗ She did a flourishing with her pen.→✓ She did a flourish with her pen.

Khi dùng làm danh từ chỉ 'cử chỉ phô trương', dùng 'flourish', không dùng dạng V-ing 'flourishing'.

Kiểm tra nhanh 3 câu

Đúng 0/2
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
CÒN 18 CÂU ĐANG CHỜCòn 17 câu chọn dạng từ đang chờ
Làm bài đầy đủ
6

Chủ đề liên quan

#flourish#Động từ#Danh từ#Tính từ
FacebookX / Twitter
G
GrammarPal - Ngữ pháp dễ dàngLuyện chọn dạng từ mỗi ngày · Miễn phí trên App Store
Tải
SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trên App StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS