GrammarPal.
NGỮ PHÁP · HỌ TỪ

Họ từ fluctuate

The Word Family of "fluctuate"

Từ gốc fluctuate mở rộng thành ba dạng chính: động từ fluctuate, danh từ fluctuation và tính từ fluctuating, những từ hay dùng trong văn phong kinh tế, khoa học và thống kê.

⏱ Đọc trong 6 phútCập nhật 06/2026
BỐN DẠNG TỪ
Danh từfluctuation
Động từfluctuate
Tính từfluctuating
Trạng từ–
1

Các dạng từ

Loại từTừ & IPANghĩa🔊
Động từ
fluctuate
/ˈflʌktʃueɪt/
dao động, biến đổi không ổn định
Danh từ
fluctuation
/ˌflʌktʃuˈeɪʃn/
sự dao động, sự biến động
Tính từ
fluctuating
/ˈflʌktʃueɪtɪŋ/
đang dao động, không ổn định
2

Sơ đồ họ từ

fluctuate
Động từfluctuategốc
Danh từfluctuation+ -ion
Tính từfluctuating+ -ing
3

Nghĩa & ví dụ

Động từfluctuate/ˈflʌktʃueɪt/

dao động, biến đổi không ổn định

Dùng để chỉ sự thay đổi liên tục không đều đặn theo thời gian. Thường đi với between … and … hoặc giới từ around. Là nội động từ, không có tân ngữ trực tiếp.

Oil prices fluctuate depending on global demand.

Giá dầu dao động tùy thuộc vào nhu cầu toàn cầu.

Danh từfluctuation/ˌflʌktʃuˈeɪʃn/

sự dao động, sự biến động

Chỉ sự thay đổi không đều của một giá trị hay trạng thái. Thường dùng ở số nhiều (fluctuations) khi nói về nhiều lần biến động.

There were significant fluctuations in temperature throughout the day.

Có những biến động nhiệt độ đáng kể trong suốt cả ngày.

Tính từfluctuating/ˈflʌktʃueɪtɪŋ/

đang dao động, không ổn định

Dạng tính từ từ hiện tại phân từ, mô tả trạng thái đang thay đổi liên tục. Dùng trước danh từ như fluctuating prices, fluctuating demand.

Businesses struggle with fluctuating exchange rates.

Các doanh nghiệp gặp khó khăn với tỷ giá hối đoái dao động.

4

Cụm từ thường gặp

fluctuate between … and …
dao động trong khoảng … và …
prices fluctuate
giá cả dao động
currency / exchange rate fluctuation
biến động tiền tệ / tỷ giá hối đoái
wide fluctuations
những biến động lớn
fluctuating demand
nhu cầu không ổn định
seasonal fluctuation
biến động theo mùa
CHỌN ĐÚNG DẠNG TỪ

Luyện chọn dạng từ của fluctuate trong app

Hàng trăm câu điền dạng từ: danh từ, động từ, tính từ, trạng từ, có chấm điểm ngay, miễn phí.

Mở trong app
5

Lỗi thường gặp

✗ The temperature fluctuated the whole day.→✓ The temperature fluctuated throughout the day.

Fluctuate thường đi với throughout, between … and …, hoặc around, không dùng trực tiếp tân ngữ thời gian không có giới từ.

✗ There was a big fluctuate in the market.→✓ There was a big fluctuation in the market.

Vị trí cần danh từ → dùng fluctuation, không dùng động từ fluctuate.

✗ The prices have been fluctuated recently.→✓ The prices have been fluctuating recently.

Fluctuate là nội động từ, không được dùng ở thể bị động. Dùng thể tiếp diễn chủ động have been fluctuating.

Kiểm tra nhanh 3 câu

Đúng 0/3
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
CÒN 17 CÂU ĐANG CHỜCòn 17 câu chọn dạng từ đang chờ
Làm bài đầy đủ
6

Chủ đề liên quan

#fluctuate#Động từ#Danh từ#Tính từ
FacebookX / Twitter
G
GrammarPal - Ngữ pháp dễ dàngLuyện chọn dạng từ mỗi ngày · Miễn phí trên App Store
Tải
SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trên App StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS