Họ từ fluctuate
The Word Family of "fluctuate"
Từ gốc fluctuate mở rộng thành ba dạng chính: động từ fluctuate, danh từ fluctuation và tính từ fluctuating, những từ hay dùng trong văn phong kinh tế, khoa học và thống kê.
Các dạng từ
| Loại từ | Từ & IPA | Nghĩa | 🔊 |
|---|---|---|---|
| Động từ | fluctuate /ˈflʌktʃueɪt/ | dao động, biến đổi không ổn định | |
| Danh từ | fluctuation /ˌflʌktʃuˈeɪʃn/ | sự dao động, sự biến động | |
| Tính từ | fluctuating /ˈflʌktʃueɪtɪŋ/ | đang dao động, không ổn định |
Sơ đồ họ từ
Nghĩa & ví dụ
dao động, biến đổi không ổn định
Dùng để chỉ sự thay đổi liên tục không đều đặn theo thời gian. Thường đi với between … and … hoặc giới từ around. Là nội động từ, không có tân ngữ trực tiếp.
Oil prices fluctuate depending on global demand.
Giá dầu dao động tùy thuộc vào nhu cầu toàn cầu.
sự dao động, sự biến động
Chỉ sự thay đổi không đều của một giá trị hay trạng thái. Thường dùng ở số nhiều (fluctuations) khi nói về nhiều lần biến động.
There were significant fluctuations in temperature throughout the day.
Có những biến động nhiệt độ đáng kể trong suốt cả ngày.
đang dao động, không ổn định
Dạng tính từ từ hiện tại phân từ, mô tả trạng thái đang thay đổi liên tục. Dùng trước danh từ như fluctuating prices, fluctuating demand.
Businesses struggle with fluctuating exchange rates.
Các doanh nghiệp gặp khó khăn với tỷ giá hối đoái dao động.
Cụm từ thường gặp
Luyện chọn dạng từ của fluctuate trong app
Hàng trăm câu điền dạng từ: danh từ, động từ, tính từ, trạng từ, có chấm điểm ngay, miễn phí.
Lỗi thường gặp
Fluctuate thường đi với throughout, between … and …, hoặc around, không dùng trực tiếp tân ngữ thời gian không có giới từ.
Vị trí cần danh từ → dùng fluctuation, không dùng động từ fluctuate.
Fluctuate là nội động từ, không được dùng ở thể bị động. Dùng thể tiếp diễn chủ động have been fluctuating.
