Họ từ foot
The Word Family of "foot"
Một gốc từ hai dạng: foot (danh từ) chỉ bàn chân, và động từ foot dùng trong cụm cố định "foot the bill" (trả tiền).
Các dạng từ
| Loại từ | Từ & IPA | Nghĩa | 🔊 |
|---|---|---|---|
| Danh từ | foot /fʊt/ | bàn chân | |
| Động từ | foot /fʊt/ | trả (tiền), chi trả |
Sơ đồ họ từ
Nghĩa & ví dụ
bàn chân
số nhiều bất quy tắc là feet; cũng dùng để chỉ đơn vị đo chiều dài (foot = 30.48cm).
He hurt his foot while playing football.
Anh ấy bị đau chân khi chơi bóng đá.
trả (tiền), chi trả
hầu như chỉ dùng trong cụm cố định "foot the bill" nghĩa là đứng ra thanh toán chi phí.
Who is going to foot the bill for the repairs?
Ai sẽ là người trả tiền sửa chữa đây?
Cụm từ thường gặp
Luyện chọn dạng từ của foot trong app
Hàng trăm câu điền dạng từ: danh từ, động từ, tính từ, trạng từ, có chấm điểm ngay, miễn phí.
Lỗi thường gặp
foot có số nhiều bất quy tắc là feet, không thêm -s.
foot là ngoại động từ, không cần giới từ "for" sau nó.
