GrammarPal.
NGỮ PHÁP · HỌ TỪ

Họ từ foot

The Word Family of "foot"

Một gốc từ hai dạng: foot (danh từ) chỉ bàn chân, và động từ foot dùng trong cụm cố định "foot the bill" (trả tiền).

⏱ Đọc trong 6 phútCập nhật 06/2026
BỐN DẠNG TỪ
Danh từfoot
Động từfoot
Tính từ–
Trạng từ–
1

Các dạng từ

Loại từTừ & IPANghĩa🔊
Danh từ
foot
/fʊt/
bàn chân
Động từ
foot
/fʊt/
trả (tiền), chi trả
2

Sơ đồ họ từ

foot
Danh từfootgốc
Động từfootgốc (chuyển loại)
3

Nghĩa & ví dụ

Danh từfoot/fʊt/

bàn chân

số nhiều bất quy tắc là feet; cũng dùng để chỉ đơn vị đo chiều dài (foot = 30.48cm).

He hurt his foot while playing football.

Anh ấy bị đau chân khi chơi bóng đá.

Động từfoot/fʊt/

trả (tiền), chi trả

hầu như chỉ dùng trong cụm cố định "foot the bill" nghĩa là đứng ra thanh toán chi phí.

Who is going to foot the bill for the repairs?

Ai sẽ là người trả tiền sửa chữa đây?

4

Cụm từ thường gặp

on foot
đi bộ
foot the bill
đứng ra trả tiền
from head to foot
từ đầu đến chân
put your foot down
kiên quyết phản đối
foot of the mountain
chân núi
get cold feet
nhát gan, chùn bước
CHỌN ĐÚNG DẠNG TỪ

Luyện chọn dạng từ của foot trong app

Hàng trăm câu điền dạng từ: danh từ, động từ, tính từ, trạng từ, có chấm điểm ngay, miễn phí.

Mở trong app
5

Lỗi thường gặp

✗ I have pain in my foots.→✓ I have pain in my feet.

foot có số nhiều bất quy tắc là feet, không thêm -s.

✗ He will foot for the bill.→✓ He will foot the bill.

foot là ngoại động từ, không cần giới từ "for" sau nó.

Kiểm tra nhanh 3 câu

Đúng 0/2
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
CÒN 18 CÂU ĐANG CHỜCòn 17 câu chọn dạng từ đang chờ
Làm bài đầy đủ
6

Chủ đề liên quan

#foot#Danh từ#Động từ
FacebookX / Twitter
G
GrammarPal - Ngữ pháp dễ dàngLuyện chọn dạng từ mỗi ngày · Miễn phí trên App Store
Tải
SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trên App StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS