GrammarPal.
NGỮ PHÁP · HỌ TỪ

Họ từ forgive

The Word Family of "forgive"

Một gốc từ, ba dạng: forgive (động từ, tha thứ), forgiveness (danh từ, sự tha thứ) và forgiving (tính từ, khoan dung).

⏱ Đọc trong 6 phútCập nhật 06/2026
BỐN DẠNG TỪ
Danh từforgiveness
Động từforgive
Tính từforgiving
Trạng từ–
1

Các dạng từ

Loại từTừ & IPANghĩa🔊
Động từ
forgive
/fəˈɡɪv/
tha thứ
Danh từ
forgiveness
/fəˈɡɪvnəs/
sự tha thứ
Tính từ
forgiving
/fəˈɡɪvɪŋ/
khoan dung, dễ tha thứ
2

Sơ đồ họ từ

forgive
Động từforgivegốc
Danh từforgiveness+ -ness
Tính từforgiving+ -ing
3

Nghĩa & ví dụ

Động từforgive/fəˈɡɪv/

tha thứ

đi trực tiếp với tân ngữ, có thể thêm for sth: forgive sb (for sth). Động từ bất quy tắc: forgive - forgave - forgiven.

I forgive you for being late.

Tôi tha thứ cho bạn vì đã đến muộn.

Danh từforgiveness/fəˈɡɪvnəs/

sự tha thứ

danh từ không đếm được, thường đi với ask for forgiveness.

She asked for forgiveness.

Cô ấy xin được tha thứ.

Tính từforgiving/fəˈɡɪvɪŋ/

khoan dung, dễ tha thứ

mô tả tính cách của một người dễ dàng tha thứ cho người khác.

He has a forgiving nature.

Anh ấy có bản tính khoan dung.

4

Cụm từ thường gặp

forgive sb for sth
tha thứ cho ai vì việc gì
ask for forgiveness
xin được tha thứ
a forgiving person
một người khoan dung
forgive and forget
tha thứ và quên đi
beg forgiveness
cầu xin sự tha thứ
forgive yourself
tha thứ cho bản thân
CHỌN ĐÚNG DẠNG TỪ

Luyện chọn dạng từ của forgive trong app

Hàng trăm câu điền dạng từ: danh từ, động từ, tính từ, trạng từ, có chấm điểm ngay, miễn phí.

Mở trong app
5

Lỗi thường gặp

✗ Forgive me about that.→✓ Forgive me for that.

Forgive sb đi với giới từ for, không dùng about.

✗ I forgive to you.→✓ I forgive you.

Forgive là ngoại động từ, đi trực tiếp với tân ngữ, không cần giới từ to.

✗ He is very forgive.→✓ He is very forgiving.

Sau very cần tính từ (forgiving), không dùng động từ forgive.

Kiểm tra nhanh 3 câu

Đúng 0/3
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
CÒN 17 CÂU ĐANG CHỜCòn 17 câu chọn dạng từ đang chờ
Làm bài đầy đủ
6

Chủ đề liên quan

#forgive#Động từ#Danh từ#Tính từ
FacebookX / Twitter
G
GrammarPal - Ngữ pháp dễ dàngLuyện chọn dạng từ mỗi ngày · Miễn phí trên App Store
Tải
SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trên App StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS