GrammarPal.
NGỮ PHÁP · HỌ TỪ

Họ từ fulminate

The Word Family of "fulminate"

Fulminate (động từ) nghĩa là lên tiếng phản đối kịch liệt, đi cùng danh từ fulmination và tính từ fulminant (bùng phát dữ dội, thường dùng trong y học).

⏱ Đọc trong 6 phútCập nhật 06/2026
BỐN DẠNG TỪ
Danh từfulmination
Động từfulminate
Tính từfulminant
Trạng từ–
1

Các dạng từ

Loại từTừ & IPANghĩa🔊
Động từ
fulminate
/ˈfʌlmɪneɪt/
lên tiếng phản đối kịch liệt, chỉ trích dữ dội
Danh từ
fulmination
/ˌfʌlmɪˈneɪʃn/
sự phản đối kịch liệt, lời chỉ trích gay gắt
Tính từ
fulminant
/ˈfʌlmɪnənt/
bùng phát dữ dội, diễn tiến đột ngột (y học)
2

Sơ đồ họ từ

fulminate
Động từfulminategốc
Danh từfulmination+ -ation
Tính từfulminant+ -ant
3

Nghĩa & ví dụ

Động từfulminate/ˈfʌlmɪneɪt/

lên tiếng phản đối kịch liệt, chỉ trích dữ dội

thường đi với against (fulminate against sth), diễn tả việc công khai chỉ trích gay gắt một điều gì.

The critic fulminated against the government's policy.

Nhà phê bình đã lên tiếng phản đối kịch liệt chính sách của chính phủ.

Danh từfulmination/ˌfʌlmɪˈneɪʃn/

sự phản đối kịch liệt, lời chỉ trích gay gắt

danh từ trừu tượng chỉ hành động hoặc lời tuyên bố phản đối mạnh mẽ.

His fulminations against corruption made headlines.

Những lời chỉ trích gay gắt của ông về nạn tham nhũng đã lên trang nhất.

Tính từfulminant/ˈfʌlmɪnənt/

bùng phát dữ dội, diễn tiến đột ngột (y học)

thuật ngữ y học mô tả bệnh diễn tiến nhanh và dữ dội, đe dọa tính mạng trong thời gian ngắn.

The patient developed fulminant hepatitis within days.

Bệnh nhân đã bị viêm gan bùng phát dữ dội chỉ trong vài ngày.

4

Cụm từ thường gặp

fulminate against sth
lên tiếng phản đối kịch liệt điều gì
a fulmination against injustice
lời phản đối gay gắt trước sự bất công
fulminant hepatitis
viêm gan bùng phát dữ dội
fulminant infection
nhiễm trùng diễn tiến dữ dội
CHỌN ĐÚNG DẠNG TỪ

Luyện chọn dạng từ của fulminate trong app

Hàng trăm câu điền dạng từ: danh từ, động từ, tính từ, trạng từ, có chấm điểm ngay, miễn phí.

Mở trong app
5

Lỗi thường gặp

✗ He fulminated the policy.→✓ He fulminated against the policy.

Fulminate thường đi với giới từ against khi phản đối điều gì, không dùng trực tiếp làm ngoại động từ.

✗ His fulminant against corruption→✓ His fulminations against corruption

Cần danh từ fulmination(s) để chỉ lời chỉ trích, fulminant là tính từ y học, không dùng thay thế.

✗ a fulmination disease→✓ a fulminant disease

Đứng trước danh từ disease cần tính từ fulminant, không dùng danh từ fulmination.

Kiểm tra nhanh 3 câu

Đúng 0/3
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
CÒN 17 CÂU ĐANG CHỜCòn 17 câu chọn dạng từ đang chờ
Làm bài đầy đủ
6

Chủ đề liên quan

#fulminate#Động từ#Danh từ#Tính từ
FacebookX / Twitter
G
GrammarPal - Ngữ pháp dễ dàngLuyện chọn dạng từ mỗi ngày · Miễn phí trên App Store
Tải
SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trên App StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS