Họ từ fumigate
The Word Family of "fumigate"
Fumigate (động từ) nghĩa là xông khói khử trùng để diệt côn trùng, vi khuẩn, đi cùng danh từ fumigation chỉ quá trình và fumigant chỉ chất dùng để xông.
Các dạng từ
| Loại từ | Từ & IPA | Nghĩa | 🔊 |
|---|---|---|---|
| Động từ | fumigate /ˈfjuːmɪɡeɪt/ | xông khói khử trùng | |
| Danh từ | fumigation /ˌfjuːmɪˈɡeɪʃn/ | sự xông khói khử trùng | |
| Danh từ | fumigant /ˈfjuːmɪɡənt/ | chất xông khói khử trùng |
Sơ đồ họ từ
Nghĩa & ví dụ
xông khói khử trùng
dùng khi khử trùng một không gian bằng khói hoặc hơi hóa chất để diệt côn trùng, nấm mốc hay vi khuẩn.
The warehouse was fumigated to eliminate pests.
Nhà kho đã được xông khói khử trùng để diệt côn trùng gây hại.
sự xông khói khử trùng
danh từ chỉ quá trình hoặc phương pháp khử trùng bằng khói, hơi hóa chất.
Fumigation is required before shipping the grain overseas.
Việc xông khói khử trùng là bắt buộc trước khi vận chuyển ngũ cốc ra nước ngoài.
chất xông khói khử trùng
danh từ chỉ loại hóa chất được dùng để tạo khói hoặc hơi trong quá trình khử trùng.
Methyl bromide was once a common fumigant for crops.
Methyl bromide từng là chất xông khói khử trùng phổ biến cho cây trồng.
Cụm từ thường gặp
Luyện chọn dạng từ của fumigate trong app
Hàng trăm câu điền dạng từ: danh từ, động từ, tính từ, trạng từ, có chấm điểm ngay, miễn phí.
Lỗi thường gặp
Fumigant là chất hóa học dùng để xông, còn fumigation mới là quá trình/hành động khử trùng.
Cần động từ fumigate (fumigated), không dùng danh từ fumigation làm động từ.
Đứng trước danh từ chemical để chỉ loại chất cần dùng fumigant, không dùng nguyên mẫu động từ fumigate.
