Họ từ funereal
The Word Family of "funereal"
Funereal là tính từ mô tả không khí u sầu, ảm đạm như đám tang, cùng gốc với danh từ funeral (đám tang) và trạng từ funereally.
Các dạng từ
| Loại từ | Từ & IPA | Nghĩa | 🔊 |
|---|---|---|---|
| Danh từ | funeral /ˈfjuːnərəl/ | đám tang, lễ tang | |
| Tính từ | funereal /fjuˈnɪəriəl/ | u sầu, ảm đạm như đám tang | |
| Trạng từ | funereally /fjuˈnɪəriəli/ | một cách u sầu, ảm đạm |
Sơ đồ họ từ
Nghĩa & ví dụ
đám tang, lễ tang
danh từ chỉ nghi lễ tổ chức khi ai đó qua đời; đếm được.
The funeral was held on a rainy afternoon.
Đám tang được tổ chức vào một buổi chiều mưa.
u sầu, ảm đạm như đám tang
mô tả không khí, âm nhạc hoặc tốc độ chậm rãi, nặng nề gợi cảm giác tang thương dù không liên quan trực tiếp đến tang lễ.
The meeting proceeded at a funereal pace.
Cuộc họp diễn ra với tốc độ chậm chạp, ảm đạm.
một cách u sầu, ảm đạm
bổ nghĩa cho động từ, hiếm dùng, mô tả cách một hành động diễn ra chậm chạp, nặng nề như không khí tang lễ.
The bell tolled funereally through the empty streets.
Tiếng chuông vang lên ảm đạm khắp những con phố vắng.
Cụm từ thường gặp
Luyện chọn dạng từ của funereal trong app
Hàng trăm câu điền dạng từ: danh từ, động từ, tính từ, trạng từ, có chấm điểm ngay, miễn phí.
Lỗi thường gặp
Sau to be để mô tả tính chất cần tính từ funereal, không dùng danh từ funeral.
Danh từ chỉ sự kiện phải dùng funeral, không dùng tính từ funereal.
Bổ nghĩa cho động từ tolled cần trạng từ funereally, không dùng tính từ funereal.
