GrammarPal.
NGỮ PHÁP · HỌ TỪ

Họ từ fusty

The Word Family of "fusty"

Fusty là tính từ mô tả mùi mốc meo, cũ kỹ hoặc lối suy nghĩ lỗi thời, đi cùng danh từ fustiness và trạng từ fustily.

⏱ Đọc trong 6 phútCập nhật 06/2026
BỐN DẠNG TỪ
Danh từfustiness
Động từ–
Tính từfusty
Trạng từfustily
1

Các dạng từ

Loại từTừ & IPANghĩa🔊
Tính từ
fusty
/ˈfʌsti/
mốc meo, cũ kỹ, lỗi thời
Danh từ
fustiness
/ˈfʌstinəs/
sự mốc meo, tính cũ kỹ
Trạng từ
fustily
/ˈfʌstɪli/
một cách mốc meo, cũ kỹ
2

Sơ đồ họ từ

fusty
Tính từfustygốc
Danh từfustiness+ -ness
Trạng từfustily+ -ly
3

Nghĩa & ví dụ

Tính từfusty/ˈfʌsti/

mốc meo, cũ kỹ, lỗi thời

mô tả mùi ẩm mốc của không gian lâu ngày không thông thoáng, hoặc nghĩa bóng chỉ tư tưởng, phong cách cũ kỹ, bảo thủ.

The old library had a fusty smell.

Thư viện cũ có mùi mốc meo.

Danh từfustiness/ˈfʌstinəs/

sự mốc meo, tính cũ kỹ

danh từ trừu tượng chỉ tính chất ẩm mốc hoặc lỗi thời, cả nghĩa đen lẫn nghĩa bóng.

The fustiness of the institution discouraged new ideas.

Sự bảo thủ, cũ kỹ của tổ chức đã cản trở những ý tưởng mới.

Trạng từfustily/ˈfʌstɪli/

một cách mốc meo, cũ kỹ

trạng từ hiếm dùng, bổ nghĩa cho động từ hoặc tính từ khác để nhấn mạnh sự cũ kỹ, lỗi thời.

The room smelled fustily of old paper.

Căn phòng bốc mùi mốc meo của giấy cũ.

4

Cụm từ thường gặp

a fusty smell
mùi mốc meo
fusty old books
những cuốn sách cũ kỹ, mốc meo
the fustiness of an institution
tính bảo thủ, cũ kỹ của một tổ chức
smell fustily
bốc mùi mốc meo
CHỌN ĐÚNG DẠNG TỪ

Luyện chọn dạng từ của fusty trong app

Hàng trăm câu điền dạng từ: danh từ, động từ, tính từ, trạng từ, có chấm điểm ngay, miễn phí.

Mở trong app
5

Lỗi thường gặp

✗ The room is very fustiness.→✓ The room is very fusty.

Sau to be để mô tả tính chất cần tính từ fusty, không dùng danh từ fustiness.

✗ It smelled fusty of old paper strongly.→✓ It smelled fustily of old paper.

Bổ nghĩa cho động từ smelled cần trạng từ fustily, không dùng tính từ fusty.

✗ the fusty of the place→✓ the fustiness of the place

Sau mạo từ the làm danh từ cần dùng fustiness, không dùng tính từ fusty.

Kiểm tra nhanh 3 câu

Đúng 0/3
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
CÒN 17 CÂU ĐANG CHỜCòn 17 câu chọn dạng từ đang chờ
Làm bài đầy đủ
6

Chủ đề liên quan

#fusty#Tính từ#Danh từ#Trạng từ
FacebookX / Twitter
G
GrammarPal - Ngữ pháp dễ dàngLuyện chọn dạng từ mỗi ngày · Miễn phí trên App Store
Tải
SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trên App StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS