GrammarPal.
NGỮ PHÁP · HỌ TỪ

Họ từ green

The Word Family of "green"

Một gốc từ, ba dạng liên quan. Tìm hiểu green ở dạng tính từ, danh từ và động từ (làm cho xanh/thân thiện môi trường hơn) — kèm nghĩa, phát âm, ví dụ song ngữ và cụm từ thường gặp.

⏱ Đọc trong 6 phútCập nhật 06/2026
BỐN DẠNG TỪ
Danh từgreen
Động từgreen
Tính từgreen
Trạng từ–
1

Các dạng từ

Loại từTừ & IPANghĩa🔊
Tính từ
green
/ɡriːn/
màu xanh lá; non nớt, thiếu kinh nghiệm (nghĩa bóng)
Danh từ
green
/ɡriːn/
màu xanh lá; bãi cỏ (the green)
Động từ
green
/ɡriːn/
làm cho xanh hơn, thân thiện với môi trường hơn
2

Sơ đồ họ từ

green
Tính từgreengốc
Danh từgreengốc (nghĩa khác)
Động từgreengốc (nghĩa khác)
3

Nghĩa & ví dụ

Tính từgreen/ɡriːn/

màu xanh lá; non nớt, thiếu kinh nghiệm (nghĩa bóng)

tính từ chỉ màu sắc, hoặc nghĩa bóng chỉ người còn non kinh nghiệm.

The park is full of green trees.

Công viên tràn ngập những hàng cây xanh.

Danh từgreen/ɡriːn/

màu xanh lá; bãi cỏ (the green)

cùng dạng chữ với tính từ nhưng đóng vai trò danh từ, chỉ màu sắc hoặc khu đất cỏ.

Green is the color of nature.

Màu xanh lá là màu sắc của thiên nhiên.

Động từgreen/ɡriːn/

làm cho xanh hơn, thân thiện với môi trường hơn

động từ hiện đại, chỉ hành động cải thiện tính bền vững với môi trường.

The company is trying to green its operations.

Công ty đang cố gắng làm cho hoạt động của mình thân thiện hơn với môi trường.

4

Cụm từ thường gặp

dark green
màu xanh lá đậm
go green
sống/hoạt động thân thiện với môi trường
a green field
một cánh đồng xanh
turn green
chuyển sang màu xanh lá
a green employee
một nhân viên còn non kinh nghiệm
green energy
năng lượng xanh (sạch)
CHỌN ĐÚNG DẠNG TỪ

Luyện chọn dạng từ của green trong app

Hàng trăm câu điền dạng từ: danh từ, động từ, tính từ, trạng từ, có chấm điểm ngay, miễn phí.

Mở trong app
5

Lỗi thường gặp

✗ He is very green in his job.→✓ He is still green in his job.

Nghĩa bóng 'non nớt' thường đi với still hoặc very để nhấn mạnh mức độ thiếu kinh nghiệm, cần ngữ cảnh rõ ràng tránh hiểu nhầm sang màu sắc.

✗ The company greens more.→✓ The company is going green.

Cách diễn đạt tự nhiên và phổ biến hơn là go green, thay vì dùng trực tiếp động từ green.

✗ I like a green.→✓ I like green.

Khi nói chung về màu sắc yêu thích, không cần mạo từ a trước green.

Kiểm tra nhanh 3 câu

Đúng 0/3
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
CÒN 17 CÂU ĐANG CHỜCòn 17 câu chọn dạng từ đang chờ
Làm bài đầy đủ
6

Chủ đề liên quan

#green#Tính từ#Danh từ#Động từ
FacebookX / Twitter
G
GrammarPal - Ngữ pháp dễ dàngLuyện chọn dạng từ mỗi ngày · Miễn phí trên App Store
Tải
SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trên App StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS