GrammarPal.
NGỮ PHÁP · HỌ TỪ

Họ từ grieve

The Word Family of "grieve"

Ba dạng: grief (danh từ) chỉ nỗi đau buồn, grieve (động từ) nghĩa là đau buồn, than khóc, và grieving (tính từ) nghĩa là đang đau buồn.

⏱ Đọc trong 6 phútCập nhật 06/2026
BỐN DẠNG TỪ
Danh từgrief
Động từgrieve
Tính từgrieving
Trạng từ–
1

Các dạng từ

Loại từTừ & IPANghĩa🔊
Danh từ
grief
/ɡriːf/
nỗi đau buồn sâu sắc
Động từ
grieve
/ɡriːv/
đau buồn, than khóc
Tính từ
grieving
/ˈɡriːvɪŋ/
đang đau buồn
2

Sơ đồ họ từ

grieve
Danh từgriefgốc (biến thể)
Động từgrieve+ -e
Tính từgrieving+ -ing
3

Nghĩa & ví dụ

Danh từgrief/ɡriːf/

nỗi đau buồn sâu sắc

cảm giác đau khổ tột cùng, thường do mất người thân; danh từ không đếm được.

She was overcome with grief after her father's death.

Cô ấy chìm trong nỗi đau buồn sau cái chết của cha mình.

Động từgrieve/ɡriːv/

đau buồn, than khóc

trải qua cảm giác đau khổ vì mất mát; thường đi với grieve for/over sb/sth.

He is still grieving for his late wife.

Anh ấy vẫn đang đau buồn vì người vợ đã khuất.

Tính từgrieving/ˈɡriːvɪŋ/

đang đau buồn

mô tả người đang trải qua sự mất mát, thường đứng trước danh từ như family, widow.

The grieving family thanked everyone for their support.

Gia đình đang đau buồn cảm ơn mọi người vì sự ủng hộ.

4

Cụm từ thường gặp

overcome with grief
chìm trong đau buồn
grieve for sb
đau buồn vì ai đó
a grieving family
một gia đình đang đau buồn
process one's grief
vượt qua nỗi đau buồn
CHỌN ĐÚNG DẠNG TỪ

Luyện chọn dạng từ của grieve trong app

Hàng trăm câu điền dạng từ: danh từ, động từ, tính từ, trạng từ, có chấm điểm ngay, miễn phí.

Mở trong app
5

Lỗi thường gặp

✗ She grief for her mother.→✓ She grieves for her mother.

Cần một động từ làm vị ngữ → dùng grieve, không dùng danh từ grief.

✗ He felt grieve after the loss.→✓ He felt grief after the loss.

Sau felt cần danh từ chỉ cảm xúc → dùng grief, không dùng động từ grieve.

Kiểm tra nhanh 3 câu

Đúng 0/2
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
CÒN 18 CÂU ĐANG CHỜCòn 17 câu chọn dạng từ đang chờ
Làm bài đầy đủ
6

Chủ đề liên quan

#grieve#Danh từ#Động từ#Tính từ
FacebookX / Twitter
G
GrammarPal - Ngữ pháp dễ dàngLuyện chọn dạng từ mỗi ngày · Miễn phí trên App Store
Tải
SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trên App StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS