GrammarPal.
NGỮ PHÁP · HỌ TỪ

Họ từ hate

The Word Family of "hate"

Họ từ hate gồm bốn dạng: hatred (danh từ), hate (động từ), hateful (tính từ) và hatefully (trạng từ).

⏱ Đọc trong 6 phútCập nhật 06/2026
BỐN DẠNG TỪ
Danh từhatred
Động từhate
Tính từhateful
Trạng từhatefully
1

Các dạng từ

Loại từTừ & IPANghĩa🔊
Danh từ
hatred
/ˈheɪtrɪd/
sự căm ghét, lòng thù hận
Động từ
hate
/heɪt/
ghét, căm ghét
Tính từ
hateful
/ˈheɪtfl/
đáng ghét, đầy thù hận
Trạng từ
hatefully
/ˈheɪtfəli/
một cách đầy căm ghét
2

Sơ đồ họ từ

hate
Danh từhatred+ -red
Động từhategốc
Tính từhateful+ -ful
Trạng từhatefully+ -ly
3

Nghĩa & ví dụ

Danh từhatred/ˈheɪtrɪd/

sự căm ghét, lòng thù hận

không đếm được, mang sắc thái mạnh và trang trọng hơn "hate" khi dùng làm danh từ.

There was hatred in his eyes.

Trong mắt anh ta chứa đầy sự căm ghét.

Động từhate/heɪt/

ghét, căm ghét

thường theo sau bởi danh từ, V-ing, hoặc to-infinitive (hate doing/to do sth).

I hate waiting in long queues.

Tôi ghét phải chờ đợi trong hàng dài.

Tính từhateful/ˈheɪtfl/

đáng ghét, đầy thù hận

mô tả người, lời nói hoặc hành động mang tính căm ghét, cay độc.

He said some hateful things.

Anh ta đã nói vài lời đầy thù hận.

Trạng từhatefully/ˈheɪtfəli/

một cách đầy căm ghét

bổ nghĩa cho động từ, ít gặp hơn các dạng khác trong họ từ này.

She glared at him hatefully.

Cô ấy nhìn anh ta trừng trừng một cách đầy căm ghét.

4

Cụm từ thường gặp

feel hatred towards sb
cảm thấy căm ghét ai
hate doing sth
ghét làm việc gì
a hateful comment
một bình luận đầy thù hận
racial hatred
sự thù hận sắc tộc
hate to say it
không muốn nói vậy nhưng...
mutual hatred
sự căm ghét lẫn nhau
CHỌN ĐÚNG DẠNG TỪ

Luyện chọn dạng từ của hate trong app

Hàng trăm câu điền dạng từ: danh từ, động từ, tính từ, trạng từ, có chấm điểm ngay, miễn phí.

Mở trong app
5

Lỗi thường gặp

✗ I have hate for him.→✓ I have hatred for him. / I hate him.

Khi dùng làm danh từ trang trọng nên dùng hatred; hate làm danh từ ít trang trọng và ít phổ biến hơn.

✗ He looked at me hateful.→✓ He looked at me hatefully.

Bổ nghĩa cho động từ looked cần trạng từ hatefully, không dùng tính từ hateful.

Kiểm tra nhanh 3 câu

Đúng 0/2
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
CÒN 18 CÂU ĐANG CHỜCòn 17 câu chọn dạng từ đang chờ
Làm bài đầy đủ
6

Chủ đề liên quan

#hate#Danh từ#Động từ#Tính từ#Trạng từ
FacebookX / Twitter
G
GrammarPal - Ngữ pháp dễ dàngLuyện chọn dạng từ mỗi ngày · Miễn phí trên App Store
Tải
SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trên App StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS