GrammarPal.
NGỮ PHÁP · HỌ TỪ

Họ từ hierarchy

The Word Family of "hierarchy"

Gốc từ hierarchy có các dạng danh từ hierarchy, tính từ hierarchical và trạng từ hierarchically. Nắm vững họ từ này giúp mô tả cấu trúc tổ chức trong văn bản quản lý, xã hội học và ngôn ngữ học.

⏱ Đọc trong 6 phútCập nhật 06/2026
BỐN DẠNG TỪ
Danh từhierarchy
Động từ–
Tính từhierarchical
Trạng từhierarchically
1

Các dạng từ

Loại từTừ & IPANghĩa🔊
Danh từ
hierarchy
/ˈhaɪərɑːki/
hệ thống phân cấp, thứ bậc
Tính từ
hierarchical
/ˌhaɪəˈrɑːkɪkl/
có tính phân cấp, theo thứ bậc
Trạng từ
hierarchically
/ˌhaɪəˈrɑːkɪkli/
theo thứ bậc, theo cách phân cấp
2

Sơ đồ họ từ

hierarchy
Danh từhierarchygốc
Tính từhierarchical+ -ical
Trạng từhierarchically+ -ally
3

Nghĩa & ví dụ

Danh từhierarchy/ˈhaɪərɑːki/

hệ thống phân cấp, thứ bậc

Chỉ hệ thống trong đó mọi thứ được xếp hạng theo tầm quan trọng hoặc quyền lực từ cao xuống thấp. Đếm được (a hierarchy, hierarchies) hoặc không đếm được khi chỉ khái niệm.

The company has a strict hierarchy with the CEO at the top.

Công ty có hệ thống phân cấp nghiêm ngặt với Giám đốc điều hành ở vị trí cao nhất.

Tính từhierarchical/ˌhaɪəˈrɑːkɪkl/

có tính phân cấp, theo thứ bậc

Mô tả cấu trúc, hệ thống hoặc tổ chức được sắp xếp theo thứ bậc. Thường đi với structure, system, organisation, relationship.

The military operates within a highly hierarchical structure.

Quân đội vận hành trong một cấu trúc có tính phân cấp cao.

Trạng từhierarchically/ˌhaɪəˈrɑːkɪkli/

theo thứ bậc, theo cách phân cấp

Bổ nghĩa cho động từ hoặc tính từ, chỉ cách thức tổ chức hoặc sắp xếp theo cấu trúc phân cấp.

The information is hierarchically organised from general to specific.

Thông tin được tổ chức theo thứ bậc từ tổng quát đến cụ thể.

4

Cụm từ thường gặp

a social / corporate hierarchy
hệ thống phân cấp xã hội / doanh nghiệp
hierarchical structure / system
cấu trúc / hệ thống phân cấp
at the top of the hierarchy
ở đỉnh của hệ thống phân cấp
hierarchically organised
được tổ chức theo thứ bậc
climb the hierarchy
leo lên trong hệ thống phân cấp
flat vs hierarchical organisation
tổ chức phẳng so với phân cấp
CHỌN ĐÚNG DẠNG TỪ

Luyện chọn dạng từ của hierarchy trong app

Hàng trăm câu điền dạng từ: danh từ, động từ, tính từ, trạng từ, có chấm điểm ngay, miễn phí.

Mở trong app
5

Lỗi thường gặp

✗ The hierachy of the company is complex.→✓ The hierarchy of the company is complex.

Lỗi chính tả thường gặp: hierarchy (h-i-e-r-a-r-c-h-y), không viết hierachy (thiếu 'r' thứ hai).

✗ They work in a hierarchic manner.→✓ They work in a hierarchical manner.

Tính từ chuẩn là hierarchical; hierarchic tồn tại nhưng hiếm dùng và nghe cổ điển.

✗ She is high in hierarchy.→✓ She is high in the hierarchy.

Khi hierarchy chỉ một hệ thống cụ thể, cần dùng mạo từ the.

Kiểm tra nhanh 3 câu

Đúng 0/3
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
CÒN 17 CÂU ĐANG CHỜCòn 17 câu chọn dạng từ đang chờ
Làm bài đầy đủ
6

Chủ đề liên quan

#hierarchy#Danh từ#Tính từ#Trạng từ
FacebookX / Twitter
G
GrammarPal - Ngữ pháp dễ dàngLuyện chọn dạng từ mỗi ngày · Miễn phí trên App Store
Tải
SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trên App StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS