Họ từ high
The Word Family of "high"
Họ từ high gồm bốn dạng: high (tính từ/trạng từ), height (danh từ), heighten (động từ) và highly (trạng từ trang trọng).
Các dạng từ
| Loại từ | Từ & IPA | Nghĩa | 🔊 |
|---|---|---|---|
| Tính từ | high /haɪ/ | cao | |
| Danh từ | height /haɪt/ | chiều cao, độ cao | |
| Động từ | heighten /ˈhaɪtn/ | làm tăng lên, làm gia tăng | |
| Trạng từ | highly /ˈhaɪli/ | rất, cao độ |
Sơ đồ họ từ
Nghĩa & ví dụ
cao
mô tả độ cao, mức độ, hoặc âm thanh; đi trước danh từ hoặc sau to be.
The building is very high.
Tòa nhà rất cao.
chiều cao, độ cao
danh từ trừu tượng của high; dùng để hỏi và trả lời về chiều cao (What's your height?).
What is the height of that tower?
Tòa tháp đó cao bao nhiêu?
làm tăng lên, làm gia tăng
nghĩa bóng, chỉ việc làm tăng cường độ của cảm xúc, sự chú ý, căng thẳng...
The music heightened the tension in the film.
Âm nhạc làm tăng thêm sự căng thẳng trong bộ phim.
rất, cao độ
thường đứng trước tính từ hoặc quá khứ phân từ để nhấn mạnh (highly skilled, highly recommended); khác với high dùng làm trạng từ chỉ vị trí (fly high).
She is a highly skilled surgeon.
Cô ấy là một bác sĩ phẫu thuật có tay nghề rất cao.
Cụm từ thường gặp
Luyện chọn dạng từ của high trong app
Hàng trăm câu điền dạng từ: danh từ, động từ, tính từ, trạng từ, có chấm điểm ngay, miễn phí.
Lỗi thường gặp
Khi hỏi về chiều cao cụ thể của người/vật, cần dùng danh từ height, không dùng tính từ high.
Trước tính từ/phân từ để nhấn mạnh mức độ, cần trạng từ highly, không dùng high.
