GrammarPal.
NGỮ PHÁP · HỌ TỪ

Họ từ hill

The Word Family of "hill"

Một gốc từ, hai dạng. Hiểu rõ hill ở dạng danh từ và tính từ hilly (nhiều đồi) — kèm nghĩa, phát âm, ví dụ song ngữ và cụm từ thường gặp.

⏱ Đọc trong 6 phútCập nhật 06/2026
BỐN DẠNG TỪ
Danh từhill
Động từ–
Tính từhilly
Trạng từ–
1

Các dạng từ

Loại từTừ & IPANghĩa🔊
Danh từ
hill
/hɪl/
đồi
Tính từ
hilly
/ˈhɪli/
có nhiều đồi, gồ ghề
2

Sơ đồ họ từ

hill
Danh từhillgốc
Tính từhilly+ -y
3

Nghĩa & ví dụ

Danh từhill/hɪl/

đồi

chỉ vùng đất cao nhưng thấp hơn núi (mountain); đếm được.

We walked up the hill to see the view.

Chúng tôi đi bộ lên đồi để ngắm cảnh.

Tính từhilly/ˈhɪli/

có nhiều đồi, gồ ghề

mô tả vùng đất có nhiều đồi núi nhấp nhô.

The countryside here is very hilly.

Vùng nông thôn ở đây có rất nhiều đồi núi.

4

Cụm từ thường gặp

up/down the hill
lên/xuống đồi
a steep hill
một con dốc đồi
hilly terrain
địa hình nhiều đồi
over the hill
đã qua thời đỉnh cao (thành ngữ)
CHỌN ĐÚNG DẠNG TỪ

Luyện chọn dạng từ của hill trong app

Hàng trăm câu điền dạng từ: danh từ, động từ, tính từ, trạng từ, có chấm điểm ngay, miễn phí.

Mở trong app
5

Lỗi thường gặp

✗ The road is very hill.→✓ The road is very hilly.

Sau 'very' cần tính từ hilly, không dùng danh từ hill.

✗ We drove through hill area.→✓ We drove through a hilly area.

Trước danh từ 'area' cần tính từ hilly và mạo từ 'a', không dùng danh từ hill trực tiếp.

Kiểm tra nhanh 3 câu

Đúng 0/2
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
CÒN 18 CÂU ĐANG CHỜCòn 17 câu chọn dạng từ đang chờ
Làm bài đầy đủ
6

Chủ đề liên quan

#hill#Danh từ#Tính từ
FacebookX / Twitter
G
GrammarPal - Ngữ pháp dễ dàngLuyện chọn dạng từ mỗi ngày · Miễn phí trên App Store
Tải
SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trên App StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS