GrammarPal.
NGỮ PHÁP · HỌ TỪ

Họ từ history

The Word Family of "history"

Một gốc từ, ba dạng. Hiểu rõ history ở dạng danh từ (lịch sử), tính từ (thuộc lịch sử/mang tính lịch sử) và trạng từ (về mặt lịch sử) — kèm nghĩa, phát âm, ví dụ song ngữ và cụm từ thường gặp.

⏱ Đọc trong 6 phútCập nhật 06/2026
BỐN DẠNG TỪ
Danh từhistory
Động từ–
Tính từhistoric
Trạng từhistorically
1

Các dạng từ

Loại từTừ & IPANghĩa🔊
Danh từ
history
/ˈhɪstri/
lịch sử
Tính từ
historic
/hɪˈstɒrɪk/
có ý nghĩa lịch sử, mang tính lịch sử quan trọng
Trạng từ
historically
/hɪˈstɒrɪkli/
về mặt lịch sử
2

Sơ đồ họ từ

history
Danh từhistorygốc
Tính từhistoric+ -ic
Trạng từhistorically+ -ally
3

Nghĩa & ví dụ

Danh từhistory/ˈhɪstri/

lịch sử

thường không đếm được khi nói về môn học hoặc quá khứ nói chung; có thể đếm được khi nói về một quá trình cụ thể (a history of illness).

She studies ancient history at university.

Cô ấy học lịch sử cổ đại ở trường đại học.

Tính từhistoric/hɪˈstɒrɪk/

có ý nghĩa lịch sử, mang tính lịch sử quan trọng

mô tả một sự kiện quan trọng, đáng nhớ trong lịch sử; khác với historical (thuộc về lịch sử nói chung).

It was a historic moment for the country.

Đó là một khoảnh khắc lịch sử đối với đất nước.

Trạng từhistorically/hɪˈstɒrɪkli/

về mặt lịch sử

bổ nghĩa cho cả câu, dùng để nói về điều gì đó xét theo góc độ lịch sử.

Historically, this region was very poor.

Xét về mặt lịch sử, khu vực này từng rất nghèo.

4

Cụm từ thường gặp

make history
làm nên lịch sử
a historic event
một sự kiện lịch sử (quan trọng)
historically significant
có ý nghĩa lịch sử quan trọng
ancient history
lịch sử cổ đại
a history of sth
quá trình/tiền sử của việc gì
throughout history
trong suốt lịch sử
CHỌN ĐÚNG DẠNG TỪ

Luyện chọn dạng từ của history trong app

Hàng trăm câu điền dạng từ: danh từ, động từ, tính từ, trạng từ, có chấm điểm ngay, miễn phí.

Mở trong app
5

Lỗi thường gặp

✗ It was a history moment.→✓ It was a historic moment.

Trước danh từ moment cần tính từ historic để chỉ sự kiện quan trọng, không dùng danh từ history.

✗ History, this place was a village.→✓ Historically, this place was a village.

Bổ nghĩa cho cả câu cần trạng từ historically, không dùng danh từ history.

✗ historic vs historical bị nhầm: This is a historical building means old, not important.→✓ This is a historic building means it is important; a historical building simply means an old one.

Historic = có ý nghĩa quan trọng; historical = thuộc về quá khứ nói chung, cần phân biệt rõ hai từ.

Kiểm tra nhanh 3 câu

Đúng 0/3
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
CÒN 17 CÂU ĐANG CHỜCòn 17 câu chọn dạng từ đang chờ
Làm bài đầy đủ
#history#Danh từ#Tính từ#Trạng từ
FacebookX / Twitter
G
GrammarPal - Ngữ pháp dễ dàngLuyện chọn dạng từ mỗi ngày · Miễn phí trên App Store
Tải
SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trên App StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS