Họ từ humor
The Word Family of "humor"
Một gốc từ, bốn dạng. Hiểu rõ humor ở dạng danh từ, động từ, tính từ (humorous) và trạng từ (humorously) — kèm nghĩa, phát âm, ví dụ song ngữ và cụm từ thường gặp.
Các dạng từ
| Loại từ | Từ & IPA | Nghĩa | 🔊 |
|---|---|---|---|
| Danh từ | humor /ˈhjuːmə(r)/ | sự hài hước, khiếu hài hước | |
| Động từ | humor /ˈhjuːmə(r)/ | chiều theo ý muốn của ai, làm vừa lòng | |
| Tính từ | humorous /ˈhjuːmərəs/ | hài hước, buồn cười | |
| Trạng từ | humorously /ˈhjuːmərəsli/ | một cách hài hước |
Sơ đồ họ từ
Nghĩa & ví dụ
sự hài hước, khiếu hài hước
chỉ khả năng gây cười hoặc cảm nhận về điều buồn cười; lưu ý cách viết Mỹ 'humor' khác với Anh 'humour'.
She has a great sense of humor.
Cô ấy có khiếu hài hước tuyệt vời.
chiều theo ý muốn của ai, làm vừa lòng
diễn tả việc đồng ý làm theo ý ai đó để họ vui, dù không thực sự nghĩ vậy là đúng.
I decided to humor him and agreed to his plan.
Tôi quyết định chiều theo ý anh ấy và đồng ý với kế hoạch.
hài hước, buồn cười
mô tả câu chuyện, người hoặc tình huống gây cười một cách tinh tế, thông minh.
He told a humorous story about his trip.
Anh ấy kể một câu chuyện hài hước về chuyến đi của mình.
một cách hài hước
bổ nghĩa cho động từ, cho biết cách nói hoặc viết mang tính gây cười.
She described the awkward situation humorously.
Cô ấy mô tả tình huống khó xử một cách hài hước.
Cụm từ thường gặp
Luyện chọn dạng từ của humor trong app
Hàng trăm câu điền dạng từ: danh từ, động từ, tính từ, trạng từ, có chấm điểm ngay, miễn phí.
Lỗi thường gặp
Trước danh từ person cần tính từ humorous, không dùng danh từ humor.
Bổ nghĩa cho động từ spoke → cần trạng từ humorously.
Sau 'have no sense of' cần danh từ humor, không dùng tính từ humorous.
