Họ từ ideology
The Word Family of "ideology"
Gốc từ ideology có các dạng danh từ ideology, tính từ ideological, trạng từ ideologically và danh từ chỉ người ideologist / ideologue. Họ từ này cốt lõi trong văn bản chính trị và xã hội học.
Các dạng từ
| Loại từ | Từ & IPA | Nghĩa | 🔊 |
|---|---|---|---|
| Danh từ | ideology /ˌaɪdiˈɒlədʒi/ | hệ tư tưởng, ý thức hệ | |
| Tính từ | ideological /ˌaɪdiəˈlɒdʒɪkl/ | thuộc về hệ tư tưởng, mang tính ý thức hệ | |
| Trạng từ | ideologically /ˌaɪdiəˈlɒdʒɪkli/ | về mặt hệ tư tưởng, theo quan điểm ý thức hệ |
Sơ đồ họ từ
Nghĩa & ví dụ
hệ tư tưởng, ý thức hệ
Chỉ một hệ thống ý tưởng và lý tưởng, đặc biệt là nền tảng cho chính sách kinh tế hoặc chính trị. Đếm được (an ideology, ideologies) hoặc không đếm được khi chỉ khái niệm.
The party's ideology is rooted in free-market economics.
Hệ tư tưởng của đảng bắt nguồn từ kinh tế thị trường tự do.
thuộc về hệ tư tưởng, mang tính ý thức hệ
Mô tả điều gì đó liên quan đến hoặc bị ảnh hưởng bởi một hệ tư tưởng cụ thể. Thường đi với differences, conflict, debate, bias.
There were deep ideological differences between the two parties.
Có những khác biệt hệ tư tưởng sâu sắc giữa hai đảng.
về mặt hệ tư tưởng, theo quan điểm ý thức hệ
Bổ nghĩa cho động từ hoặc tính từ, chỉ mức độ hoặc cách thức liên quan đến hệ tư tưởng. Thường dùng trong cụm ideologically driven / motivated / opposed.
The two factions were ideologically opposed on most issues.
Hai phe đối lập nhau về mặt hệ tư tưởng trên hầu hết các vấn đề.
Cụm từ thường gặp
Luyện chọn dạng từ của ideology trong app
Hàng trăm câu điền dạng từ: danh từ, động từ, tính từ, trạng từ, có chấm điểm ngay, miễn phí.
Lỗi thường gặp
Trước danh từ views cần dùng tính từ ideological, không dùng danh từ ideology.
Bổ nghĩa cho động từ thinks cần dùng trạng từ ideologically, không có dạng ideologic trong tiếng Anh hiện đại.
A strong đi với danh từ số ít → dùng ideology, không dùng số nhiều ideologies.
