GrammarPal.
NGỮ PHÁP · HỌ TỪ

Họ từ implement

The Word Family of "implement"

Gốc từ implement có hai dạng chính thường gặp: động từ implement (thực hiện) và danh từ implementation (việc triển khai).

⏱ Đọc trong 6 phútCập nhật 06/2026
BỐN DẠNG TỪ
Danh từimplementation
Động từimplement
Tính từ–
Trạng từ–
1

Các dạng từ

Loại từTừ & IPANghĩa🔊
Động từ
implement
/ˈɪmplɪment/
thực hiện, triển khai, áp dụng
Danh từ
implementation
/ˌɪmplɪmenˈteɪʃn/
việc thực hiện, quá trình triển khai
2

Sơ đồ họ từ

implement
Động từimplementgốc
Danh từimplementation+ -ation
3

Nghĩa & ví dụ

Động từimplement/ˈɪmplɪment/

thực hiện, triển khai, áp dụng

Dùng khi đưa kế hoạch, chính sách hoặc quyết định vào thực tế. Thường xuất hiện trong văn phong học thuật và chuyên nghiệp.

The company will implement the new strategy next quarter.

Công ty sẽ triển khai chiến lược mới vào quý tới.

Danh từimplementation/ˌɪmplɪmenˈteɪʃn/

việc thực hiện, quá trình triển khai

Chỉ quá trình đưa kế hoạch vào thực tế. Thường đi với of, the implementation of a policy/plan.

The implementation of the new system took six months.

Việc triển khai hệ thống mới mất sáu tháng.

4

Cụm từ thường gặp

implement a plan / policy / strategy
thực hiện một kế hoạch / chính sách / chiến lược
fully implement
thực hiện đầy đủ
the implementation of sth
việc triển khai điều gì đó
effective implementation
việc triển khai hiệu quả
implement changes
thực hiện những thay đổi
successfully implement
triển khai thành công
CHỌN ĐÚNG DẠNG TỪ

Luyện chọn dạng từ của implement trong app

Hàng trăm câu điền dạng từ: danh từ, động từ, tính từ, trạng từ, có chấm điểm ngay, miễn phí.

Mở trong app
5

Lỗi thường gặp

✗ We need to implement this plan immediately.→✓ We need to implement this plan immediately.

Câu đúng, implement là ngoại động từ, cần tân ngữ trực tiếp (this plan), không dùng implement on.

✗ The implement of the law was slow.→✓ The implementation of the law was slow.

Dạng danh từ đúng là implementation, không rút gọn thành implement khi dùng làm danh từ.

✗ They implementated the new rules.→✓ They implemented the new rules.

Quá khứ của implement là implemented, không phải implementated.

Kiểm tra nhanh 3 câu

Đúng 0/2
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
CÒN 18 CÂU ĐANG CHỜCòn 17 câu chọn dạng từ đang chờ
Làm bài đầy đủ
6

Chủ đề liên quan

#implement#Động từ#Danh từ
FacebookX / Twitter
G
GrammarPal - Ngữ pháp dễ dàngLuyện chọn dạng từ mỗi ngày · Miễn phí trên App Store
Tải
SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trên App StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS