Họ từ indicate
The Word Family of "indicate"
Gốc từ indicate có ba dạng chính: động từ indicate, danh từ indication và tính từ indicative, tất cả diễn đạt ý nghĩa chỉ ra hoặc cho thấy.
Các dạng từ
| Loại từ | Từ & IPA | Nghĩa | 🔊 |
|---|---|---|---|
| Động từ | indicate /ˈɪndɪkeɪt/ | chỉ ra, cho thấy, biểu thị | |
| Danh từ | indication /ˌɪndɪˈkeɪʃn/ | dấu hiệu, chỉ dẫn | |
| Tính từ | indicative /ɪnˈdɪkətɪv/ | cho thấy, mang tính chỉ thị |
Sơ đồ họ từ
Nghĩa & ví dụ
chỉ ra, cho thấy, biểu thị
Dùng khi một dấu hiệu hoặc dữ liệu cho thấy điều gì đó. Thường theo sau là that + mệnh đề hoặc danh từ.
The survey indicates that most people support the change.
Cuộc khảo sát cho thấy hầu hết mọi người ủng hộ sự thay đổi.
dấu hiệu, chỉ dẫn
Chỉ thông tin hoặc dấu hiệu cho thấy điều gì đó. Thường dùng với give an indication of hoặc there is no indication that.
There was no indication that the project would fail.
Không có dấu hiệu nào cho thấy dự án sẽ thất bại.
cho thấy, mang tính chỉ thị
Thường dùng trong cấu trúc be indicative of, cho thấy hoặc phản ánh điều gì đó. Phổ biến trong văn phong học thuật.
These results are indicative of a wider problem.
Những kết quả này cho thấy có một vấn đề rộng hơn.
Cụm từ thường gặp
Luyện chọn dạng từ của indicate trong app
Hàng trăm câu điền dạng từ: danh từ, động từ, tính từ, trạng từ, có chấm điểm ngay, miễn phí.
Lỗi thường gặp
Indicate là ngoại động từ, không dùng giới từ to trước tân ngữ danh từ.
Sau indication dùng giới từ of, không dùng about.
Cấu trúc chuẩn là indicative of, không phải indicative to.
