GrammarPal.
NGỮ PHÁP · HỌ TỪ

Họ từ indicate

The Word Family of "indicate"

Gốc từ indicate có ba dạng chính: động từ indicate, danh từ indication và tính từ indicative, tất cả diễn đạt ý nghĩa chỉ ra hoặc cho thấy.

⏱ Đọc trong 6 phútCập nhật 06/2026
BỐN DẠNG TỪ
Danh từindication
Động từindicate
Tính từindicative
Trạng từ–
1

Các dạng từ

Loại từTừ & IPANghĩa🔊
Động từ
indicate
/ˈɪndɪkeɪt/
chỉ ra, cho thấy, biểu thị
Danh từ
indication
/ˌɪndɪˈkeɪʃn/
dấu hiệu, chỉ dẫn
Tính từ
indicative
/ɪnˈdɪkətɪv/
cho thấy, mang tính chỉ thị
2

Sơ đồ họ từ

indicate
Động từindicategốc
Danh từindication+ -ation
Tính từindicative+ -ive
3

Nghĩa & ví dụ

Động từindicate/ˈɪndɪkeɪt/

chỉ ra, cho thấy, biểu thị

Dùng khi một dấu hiệu hoặc dữ liệu cho thấy điều gì đó. Thường theo sau là that + mệnh đề hoặc danh từ.

The survey indicates that most people support the change.

Cuộc khảo sát cho thấy hầu hết mọi người ủng hộ sự thay đổi.

Danh từindication/ˌɪndɪˈkeɪʃn/

dấu hiệu, chỉ dẫn

Chỉ thông tin hoặc dấu hiệu cho thấy điều gì đó. Thường dùng với give an indication of hoặc there is no indication that.

There was no indication that the project would fail.

Không có dấu hiệu nào cho thấy dự án sẽ thất bại.

Tính từindicative/ɪnˈdɪkətɪv/

cho thấy, mang tính chỉ thị

Thường dùng trong cấu trúc be indicative of, cho thấy hoặc phản ánh điều gì đó. Phổ biến trong văn phong học thuật.

These results are indicative of a wider problem.

Những kết quả này cho thấy có một vấn đề rộng hơn.

4

Cụm từ thường gặp

indicate that …
cho thấy rằng …
a clear indication of sth
một dấu hiệu rõ ràng của điều gì
give / provide an indication
cung cấp một chỉ dẫn / dấu hiệu
be indicative of sth
cho thấy điều gì, phản ánh điều gì
indicate a trend
chỉ ra một xu hướng
early indications
những dấu hiệu ban đầu
CHỌN ĐÚNG DẠNG TỪ

Luyện chọn dạng từ của indicate trong app

Hàng trăm câu điền dạng từ: danh từ, động từ, tính từ, trạng từ, có chấm điểm ngay, miễn phí.

Mở trong app
5

Lỗi thường gặp

✗ The data indicates to a rise in costs.→✓ The data indicates a rise in costs.

Indicate là ngoại động từ, không dùng giới từ to trước tân ngữ danh từ.

✗ There is no indication about his plans.→✓ There is no indication of his plans.

Sau indication dùng giới từ of, không dùng about.

✗ This is indicative to a problem.→✓ This is indicative of a problem.

Cấu trúc chuẩn là indicative of, không phải indicative to.

Kiểm tra nhanh 3 câu

Đúng 0/3
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
CÒN 17 CÂU ĐANG CHỜCòn 17 câu chọn dạng từ đang chờ
Làm bài đầy đủ
6

Chủ đề liên quan

#indicate#Động từ#Danh từ#Tính từ
FacebookX / Twitter
G
GrammarPal - Ngữ pháp dễ dàngLuyện chọn dạng từ mỗi ngày · Miễn phí trên App Store
Tải
SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trên App StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS