GrammarPal.
NGỮ PHÁP · HỌ TỪ

Họ từ influence

The Word Family of "influence"

Gốc từ influence có bốn dạng quan trọng: danh từ influence, động từ influence, tính từ influential và trạng từ influentially, cùng diễn đạt khái niệm ảnh hưởng và tác động.

⏱ Đọc trong 6 phútCập nhật 06/2026
BỐN DẠNG TỪ
Danh từinfluence
Động từinfluence
Tính từinfluential
Trạng từinfluentially
1

Các dạng từ

Loại từTừ & IPANghĩa🔊
Danh từ
influence
/ˈɪnfluəns/
ảnh hưởng, tác động
Động từ
influence
/ˈɪnfluəns/
ảnh hưởng đến, tác động đến
Tính từ
influential
/ˌɪnfluˈenʃl/
có ảnh hưởng lớn, có thế lực
Trạng từ
influentially
/ˌɪn.fluˈen.ʃəl.i/
một cách có ảnh hưởng, có sức tác động lớn
2

Sơ đồ họ từ

influence
Danh từinfluencegốc
Động từinfluencegốc
Tính từinfluential+ -ial
Trạng từinfluentially+ -ly
3

Nghĩa & ví dụ

Danh từinfluence/ˈɪnfluəns/

ảnh hưởng, tác động

Chỉ sức mạnh hoặc khả năng tác động đến người khác hoặc sự kiện. Thường dùng với have an influence on hoặc under the influence of.

Her parents had a strong influence on her career choices.

Cha mẹ cô ấy có ảnh hưởng lớn đến các lựa chọn nghề nghiệp của cô.

Động từinfluence/ˈɪnfluəns/

ảnh hưởng đến, tác động đến

Ngoại động từ, dùng khi ai đó hoặc điều gì đó tác động đến hành vi, quyết định hoặc kết quả của người khác.

Advertising can influence the way people think about products.

Quảng cáo có thể ảnh hưởng đến cách mọi người nghĩ về sản phẩm.

Tính từinfluential/ˌɪnfluˈenʃl/

có ảnh hưởng lớn, có thế lực

Mô tả người hoặc vật có khả năng tác động mạnh đến người khác hoặc sự việc. Phổ biến trong văn viết chính thức.

He is one of the most influential scientists of the century.

Ông là một trong những nhà khoa học có ảnh hưởng nhất của thế kỷ.

Trạng từinfluentially/ˌɪn.fluˈen.ʃəl.i/

một cách có ảnh hưởng, có sức tác động lớn

Bổ nghĩa cho động từ để mô tả cách hành động hoặc phát biểu tạo ra ảnh hưởng lớn đến người khác. Thường gặp trong văn phong học thuật và chính luận khi bàn về nhân vật hoặc yếu tố có sức tác động.

The senator spoke influentially on the reform bill, swaying several undecided votes.

Vị thượng nghị sĩ phát biểu đầy sức ảnh hưởng về dự luật cải cách, làm lung lay lá phiếu của nhiều người còn do dự.

4

Cụm từ thường gặp

have an influence on sb/sth
có ảnh hưởng đến ai / điều gì
under the influence of
dưới ảnh hưởng của
a major / powerful influence
một ảnh hưởng lớn / mạnh mẽ
influence sb's decision
ảnh hưởng đến quyết định của ai
a highly influential figure
một nhân vật rất có ảnh hưởng
positive / negative influence
ảnh hưởng tích cực / tiêu cực
CHỌN ĐÚNG DẠNG TỪ

Luyện chọn dạng từ của influence trong app

Hàng trăm câu điền dạng từ: danh từ, động từ, tính từ, trạng từ, có chấm điểm ngay, miễn phí.

Mở trong app
5

Lỗi thường gặp

✗ She has a big influence over my decisions.→✓ She has a big influence on my decisions.

Giới từ chuẩn sau influence (n) là on, không phải over trong hầu hết ngữ cảnh.

✗ He is very influence in the industry.→✓ He is very influential in the industry.

Sau very và to be cần tính từ, dùng influential, không dùng danh từ influence.

✗ Advertising influences on our choices.→✓ Advertising influences our choices.

Influence (v) là ngoại động từ, không thêm giới từ on trước tân ngữ.

Kiểm tra nhanh 3 câu

Đúng 0/3
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
CÒN 17 CÂU ĐANG CHỜCòn 17 câu chọn dạng từ đang chờ
Làm bài đầy đủ
6

Chủ đề liên quan

#influence#Danh từ#Động từ#Tính từ#Trạng từ
FacebookX / Twitter
G
GrammarPal - Ngữ pháp dễ dàngLuyện chọn dạng từ mỗi ngày · Miễn phí trên App Store
Tải
SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trên App StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS