GrammarPal.
NGỮ PHÁP · HỌ TỪ

Họ từ infuse

The Word Family of "infuse"

"Infuse" (truyền vào, pha) sinh ra infusion (danh từ) và infused (tính từ) — bộ ba từ vựng gặp cả trong y tế (truyền dịch) lẫn ẩm thực (pha trà).

⏱ Đọc trong 6 phútCập nhật 06/2026
BỐN DẠNG TỪ
Danh từinfusion
Động từinfuse
Tính từinfused
Trạng từ–
1

Các dạng từ

Loại từTừ & IPANghĩa🔊
Động từ
infuse
/ɪnˈfjuːz/
truyền vào, tiêm nhiễm, pha (trà)
Danh từ
infusion
/ɪnˈfjuːʒn/
sự truyền vào, dịch truyền, nước pha (trà thảo mộc)
Tính từ
infused
/ɪnˈfjuːzd/
được pha/truyền/thấm đẫm
2

Sơ đồ họ từ

infuse
Động từinfusegốc
Danh từinfusion+ -ion
Tính từinfused+ -ed
3

Nghĩa & ví dụ

Động từinfuse/ɪnˈfjuːz/

truyền vào, tiêm nhiễm, pha (trà)

dùng cho nghĩa trừu tượng (truyền cảm hứng, tinh thần vào) hoặc nghĩa cụ thể (ngâm/pha trà, thảo mộc trong nước nóng).

The coach infused the team with confidence.

Huấn luyện viên đã truyền sự tự tin cho cả đội.

Danh từinfusion/ɪnˈfjuːʒn/

sự truyền vào, dịch truyền, nước pha (trà thảo mộc)

danh từ đếm được, dùng cho y tế (dịch truyền tĩnh mạch) hoặc đồ uống (trà thảo mộc pha).

The patient received an infusion of new medication.

Bệnh nhân được truyền một loại thuốc mới.

Tính từinfused/ɪnˈfjuːzd/

được pha/truyền/thấm đẫm

mô tả thứ gì đó đã được ngâm, pha hoặc thấm đẫm hương vị, tinh thần của cái khác.

This tea is infused with jasmine flowers.

Loại trà này được ướp hương hoa nhài.

4

Cụm từ thường gặp

infuse sth with sth
truyền/thấm cái gì vào cái gì
infuse confidence into sb
truyền sự tự tin cho ai
a herbal infusion
một loại trà thảo mộc
infused with flavor
thấm đẫm hương vị
CHỌN ĐÚNG DẠNG TỪ

Luyện chọn dạng từ của infuse trong app

Hàng trăm câu điền dạng từ: danh từ, động từ, tính từ, trạng từ, có chấm điểm ngay, miễn phí.

Mở trong app
5

Lỗi thường gặp

✗ Let the tea infusion for five minutes.→✓ Let the tea infuse for five minutes.

Vị ngữ chỉ hành động cần động từ (infuse), không dùng danh từ (infusion).

✗ This tea is infuse with lavender.→✓ This tea is infused with lavender.

Sau to be để mô tả trạng thái bị động → dùng tính từ dạng quá khứ phân từ (infused).

Kiểm tra nhanh 3 câu

Đúng 0/2
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
CÒN 18 CÂU ĐANG CHỜCòn 17 câu chọn dạng từ đang chờ
Làm bài đầy đủ
6

Chủ đề liên quan

#infuse#Động từ#Danh từ#Tính từ
FacebookX / Twitter
G
GrammarPal - Ngữ pháp dễ dàngLuyện chọn dạng từ mỗi ngày · Miễn phí trên App Store
Tải
SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trên App StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS