GrammarPal.
NGỮ PHÁP · HỌ TỪ

Họ từ inject

The Word Family of "inject"

Một gốc từ, ba dạng. Hiểu rõ inject ở dạng động từ, danh từ (injection) và tính từ (injectable) — kèm nghĩa, phát âm, ví dụ song ngữ và cụm từ thường gặp.

⏱ Đọc trong 6 phútCập nhật 06/2026
BỐN DẠNG TỪ
Danh từinjection
Động từinject
Tính từinjectable
Trạng từ–
1

Các dạng từ

Loại từTừ & IPANghĩa🔊
Động từ
inject
/ɪnˈdʒekt/
tiêm, bơm vào
Danh từ
injection
/ɪnˈdʒekʃn/
sự tiêm, mũi tiêm
Tính từ
injectable
/ɪnˈdʒektəbl/
có thể tiêm được
2

Sơ đồ họ từ

inject
Động từinjectgốc
Danh từinjection+ -ion
Tính từinjectable+ -able
3

Nghĩa & ví dụ

Động từinject/ɪnˈdʒekt/

tiêm, bơm vào

đưa chất lỏng vào cơ thể hoặc vật gì đó bằng kim tiêm hoặc áp lực; nghĩa bóng còn dùng để nói 'bơm' tiền hoặc năng lượng vào (inject money/energy into sth).

The nurse injected the medicine into his arm.

Y tá tiêm thuốc vào cánh tay anh ấy.

Danh từinjection/ɪnˈdʒekʃn/

sự tiêm, mũi tiêm

danh từ chỉ hành động hoặc liều thuốc được tiêm vào cơ thể.

The baby needs a vaccine injection.

Em bé cần một mũi tiêm vắc-xin.

Tính từinjectable/ɪnˈdʒektəbl/

có thể tiêm được

mô tả loại thuốc hoặc chất có thể được tiêm vào cơ thể (khác với dạng uống, dạng bôi).

This is an injectable form of the medication.

Đây là dạng thuốc có thể tiêm được.

4

Cụm từ thường gặp

inject sth into sth
tiêm/bơm cái gì vào cái gì
get an injection
đi tiêm
a flu injection
mũi tiêm phòng cúm
inject money into sth
bơm tiền vào cái gì (nghĩa bóng)
an injectable drug
một loại thuốc có thể tiêm được
a painful injection
một mũi tiêm đau
CHỌN ĐÚNG DẠNG TỪ

Luyện chọn dạng từ của inject trong app

Hàng trăm câu điền dạng từ: danh từ, động từ, tính từ, trạng từ, có chấm điểm ngay, miễn phí.

Mở trong app
5

Lỗi thường gặp

✗ She needs an inject today.→✓ She needs an injection today.

Sau mạo từ 'an' cần danh từ (injection), không dùng động từ nguyên mẫu (inject).

✗ The nurse injection the medicine.→✓ The nurse injects the medicine.

Cần một động từ làm vị ngữ → dùng inject (injects), không dùng danh từ (injection).

✗ This medicine is very inject.→✓ This medicine is injectable.

Sau to be để mô tả khả năng tiêm được cần tính từ (injectable), không dùng động từ (inject).

Kiểm tra nhanh 3 câu

Đúng 0/3
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
CÒN 17 CÂU ĐANG CHỜCòn 17 câu chọn dạng từ đang chờ
Làm bài đầy đủ
6

Chủ đề liên quan

#inject#Động từ#Danh từ#Tính từ
FacebookX / Twitter
G
GrammarPal - Ngữ pháp dễ dàngLuyện chọn dạng từ mỗi ngày · Miễn phí trên App Store
Tải
SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trên App StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS