GrammarPal.
NGỮ PHÁP · HỌ TỪ

Họ từ insist

The Word Family of "insist"

Gốc từ insist có đủ bốn dạng: động từ insist, danh từ insistence, tính từ insistent và trạng từ insistently, tất cả liên quan đến sự kiên quyết.

⏱ Đọc trong 6 phútCập nhật 06/2026
BỐN DẠNG TỪ
Danh từinsistence
Động từinsist
Tính từinsistent
Trạng từinsistently
1

Các dạng từ

Loại từTừ & IPANghĩa🔊
Động từ
insist
/ɪnˈsɪst/
khăng khăng, nhấn mạnh, đòi hỏi
Danh từ
insistence
/ɪnˈsɪstəns/
sự khăng khăng, sự kiên quyết
Tính từ
insistent
/ɪnˈsɪstənt/
kiên quyết, khăng khăng
Trạng từ
insistently
/ɪnˈsɪstəntli/
một cách kiên quyết, không ngừng nhấn mạnh
2

Sơ đồ họ từ

insist
Động từinsistgốc
Danh từinsistence+ -ence
Tính từinsistent+ -ent
Trạng từinsistently+ -ly
3

Nghĩa & ví dụ

Động từinsist/ɪnˈsɪst/

khăng khăng, nhấn mạnh, đòi hỏi

Dùng khi ai đó kiên quyết giữ ý kiến hoặc yêu cầu điều gì. Thường theo sau là on + V-ing hoặc that + mệnh đề (dùng should hoặc bare infinitive trong mệnh đề that).

She insisted on paying for dinner.

Cô ấy khăng khăng đòi trả tiền bữa tối.

Danh từinsistence/ɪnˈsɪstəns/

sự khăng khăng, sự kiên quyết

Thường dùng với at sb's insistence (theo yêu cầu kiên quyết của ai) hoặc on sb's insistence.

At her insistence, they arrived early.

Theo yêu cầu kiên quyết của cô ấy, họ đến sớm.

Tính từinsistent/ɪnˈsɪstənt/

kiên quyết, khăng khăng

Mô tả người hoặc thái độ không chịu nhượng bộ. Có thể dùng trước danh từ hoặc sau to be.

He was insistent that the rules be followed.

Anh ấy kiên quyết rằng các quy tắc phải được tuân theo.

Trạng từinsistently/ɪnˈsɪstəntli/

một cách kiên quyết, không ngừng nhấn mạnh

Bổ nghĩa cho động từ, diễn đạt cách thức thực hiện hành động một cách quyết đoán và không chịu từ bỏ.

She insistently asked for a refund.

Cô ấy liên tục và kiên quyết yêu cầu hoàn tiền.

4

Cụm từ thường gặp

insist on (doing) sth
khăng khăng làm điều gì
insist that …
nhấn mạnh rằng …
at sb's insistence
theo yêu cầu kiên quyết của ai
remain insistent
vẫn kiên quyết
firmly insist
kiên quyết nhấn mạnh
despite sb's insistence
bất chấp sự khăng khăng của ai
CHỌN ĐÚNG DẠNG TỪ

Luyện chọn dạng từ của insist trong app

Hàng trăm câu điền dạng từ: danh từ, động từ, tính từ, trạng từ, có chấm điểm ngay, miễn phí.

Mở trong app
5

Lỗi thường gặp

✗ He insisted to go alone.→✓ He insisted on going alone.

Sau insist dùng on + V-ing, không dùng to + infinitive.

✗ She insisted that he goes immediately.→✓ She insisted that he go immediately.

Trong mệnh đề that sau insist, dùng bare infinitive (subjunctive): he go, không phải he goes.

✗ The insistance of the teacher was annoying.→✓ The insistence of the teacher was annoying.

Chính tả đúng là insistence, không phải insistance.

Kiểm tra nhanh 3 câu

Đúng 0/3
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
CÒN 17 CÂU ĐANG CHỜCòn 17 câu chọn dạng từ đang chờ
Làm bài đầy đủ
6

Chủ đề liên quan

#insist#Động từ#Danh từ#Tính từ#Trạng từ
FacebookX / Twitter
G
GrammarPal - Ngữ pháp dễ dàngLuyện chọn dạng từ mỗi ngày · Miễn phí trên App Store
Tải
SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trên App StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS