Họ từ insult
The Word Family of "insult"
Insult vừa là danh từ vừa là động từ nhưng đổi trọng âm khi đổi từ loại; insulting (xúc phạm) và insultingly (một cách xúc phạm) hoàn thiện họ từ này. Cùng tìm hiểu cách phát âm và dùng đúng.
Các dạng từ
| Loại từ | Từ & IPA | Nghĩa | 🔊 |
|---|---|---|---|
| Danh từ | insult /ˈɪnsʌlt/ | lời xúc phạm, sự sỉ nhục | |
| Động từ | insult /ɪnˈsʌlt/ | xúc phạm, sỉ nhục | |
| Tính từ | insulting /ɪnˈsʌltɪŋ/ | mang tính xúc phạm | |
| Trạng từ | insultingly /ɪnˈsʌltɪŋli/ | một cách xúc phạm |
Sơ đồ họ từ
Nghĩa & ví dụ
lời xúc phạm, sự sỉ nhục
trọng âm rơi vào âm đầu; đếm được (an insult / insults).
He took the joke as a personal insult.
Anh ấy coi câu đùa đó là một lời xúc phạm cá nhân.
xúc phạm, sỉ nhục
trọng âm rơi vào âm thứ hai, khác với danh từ dù viết giống nhau.
Don't insult him in front of everyone.
Đừng xúc phạm anh ấy trước mặt mọi người.
mang tính xúc phạm
mô tả lời nói, hành động hoặc thái độ gây tổn thương danh dự người khác.
That comment was extremely insulting.
Lời nhận xét đó vô cùng xúc phạm.
một cách xúc phạm
bổ nghĩa cho động từ hoặc tính từ, nhấn mạnh cách hành xử mang tính sỉ nhục.
He spoke insultingly to the waiter.
Anh ta nói chuyện với người phục vụ một cách xúc phạm.
Cụm từ thường gặp
Luyện chọn dạng từ của insult trong app
Hàng trăm câu điền dạng từ: danh từ, động từ, tính từ, trạng từ, có chấm điểm ngay, miễn phí.
Lỗi thường gặp
Khi là danh từ, trọng âm rơi vào âm đầu (IN-sult); nhầm sang trọng âm của động từ là lỗi phổ biến.
Insult là ngoại động từ, không cần giới từ to trước tân ngữ.
Sau very/to be để mô tả tính chất → dùng tính từ insulting, không dùng danh từ/động từ insult.
