GrammarPal.
NGỮ PHÁP · HỌ TỪ

Họ từ intercede

The Word Family of "intercede"

"Intercede" (can thiệp, dàn xếp) đi cùng intercession (danh từ) và intercessory (tính từ) — nhóm từ trang trọng thường gặp trong ngữ cảnh tôn giáo, ngoại giao và hòa giải.

⏱ Đọc trong 6 phútCập nhật 06/2026
BỐN DẠNG TỪ
Danh từintercession
Động từintercede
Tính từintercessory
Trạng từ–
1

Các dạng từ

Loại từTừ & IPANghĩa🔊
Động từ
intercede
/ˌɪntəˈsiːd/
can thiệp, đứng ra dàn xếp
Danh từ
intercession
/ˌɪntəˈseʃn/
sự can thiệp, sự cầu xin giúp đỡ
Tính từ
intercessory
/ˌɪntəˈsesəri/
có tính cầu thay, can thiệp
2

Sơ đồ họ từ

intercede
Động từintercedegốc
Danh từintercession+ -ion
Tính từintercessory+ -ory
3

Nghĩa & ví dụ

Động từintercede/ˌɪntəˈsiːd/

can thiệp, đứng ra dàn xếp

dùng khi ai đó đứng ra nói giúp hoặc dàn xếp cho người khác, thường đi với on behalf of / for sb.

She interceded on behalf of her brother.

Cô ấy đã đứng ra can thiệp giúp em trai mình.

Danh từintercession/ˌɪntəˈseʃn/

sự can thiệp, sự cầu xin giúp đỡ

danh từ trang trọng, thường dùng trong ngữ cảnh tôn giáo (lời cầu nguyện) hoặc ngoại giao.

Thanks to his intercession, the deal was saved.

Nhờ sự can thiệp của anh ấy mà thương vụ được cứu vãn.

Tính từintercessory/ˌɪntəˈsesəri/

có tính cầu thay, can thiệp

thường dùng trong cụm intercessory prayer (lời cầu nguyện cầu thay cho người khác).

They held an intercessory prayer service for the victims.

Họ tổ chức một buổi cầu nguyện cầu thay cho các nạn nhân.

4

Cụm từ thường gặp

intercede on behalf of sb
can thiệp giúp cho ai
intercede with sb
can thiệp với ai
thanks to sb's intercession
nhờ sự can thiệp của ai
intercessory prayer
lời cầu nguyện cầu thay
CHỌN ĐÚNG DẠNG TỪ

Luyện chọn dạng từ của intercede trong app

Hàng trăm câu điền dạng từ: danh từ, động từ, tính từ, trạng từ, có chấm điểm ngay, miễn phí.

Mở trong app
5

Lỗi thường gặp

✗ He interceded his friend.→✓ He interceded on behalf of his friend.

intercede cần giới từ (on behalf of / for), không dùng trực tiếp như ngoại động từ.

✗ Her intercede saved the negotiation.→✓ Her intercession saved the negotiation.

Làm chủ ngữ câu cần danh từ (intercession), không dùng động từ (intercede).

Kiểm tra nhanh 3 câu

Đúng 0/2
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
CÒN 18 CÂU ĐANG CHỜCòn 17 câu chọn dạng từ đang chờ
Làm bài đầy đủ
6

Chủ đề liên quan

#intercede#Động từ#Danh từ#Tính từ
FacebookX / Twitter
G
GrammarPal - Ngữ pháp dễ dàngLuyện chọn dạng từ mỗi ngày · Miễn phí trên App Store
Tải
SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trên App StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS