GrammarPal.
NGỮ PHÁP · HỌ TỪ

Họ từ investigate

The Word Family of "investigate"

Gốc từ investigate có ba dạng thường gặp: động từ investigate, danh từ investigation và tính từ investigative, tất cả liên quan đến việc tìm hiểu sự thật.

⏱ Đọc trong 6 phútCập nhật 06/2026
BỐN DẠNG TỪ
Danh từinvestigation
Động từinvestigate
Tính từinvestigative
Trạng từ–
1

Các dạng từ

Loại từTừ & IPANghĩa🔊
Động từ
investigate
/ɪnˈvestɪɡeɪt/
điều tra, nghiên cứu, tìm hiểu
Danh từ
investigation
/ɪnˌvestɪˈɡeɪʃn/
cuộc điều tra, sự nghiên cứu
Tính từ
investigative
/ɪnˈvestɪɡətɪv/
mang tính điều tra, thuộc về điều tra
2

Sơ đồ họ từ

investigate
Động từinvestigategốc
Danh từinvestigation+ -ation
Tính từinvestigative+ -ive
3

Nghĩa & ví dụ

Động từinvestigate/ɪnˈvestɪɡeɪt/

điều tra, nghiên cứu, tìm hiểu

Dùng khi xem xét kỹ lưỡng để tìm ra sự thật hoặc nguyên nhân. Có thể dùng như nội hoặc ngoại động từ: investigate a crime / investigate into sth.

Police are investigating the cause of the accident.

Cảnh sát đang điều tra nguyên nhân vụ tai nạn.

Danh từinvestigation/ɪnˌvestɪˈɡeɪʃn/

cuộc điều tra, sự nghiên cứu

Thường đi với under investigation (đang bị điều tra) hoặc carry out / conduct an investigation.

The company is under investigation for fraud.

Công ty đang bị điều tra vì tội gian lận.

Tính từinvestigative/ɪnˈvestɪɡətɪv/

mang tính điều tra, thuộc về điều tra

Mô tả phương pháp hoặc hoạt động nhằm khám phá sự thật. Phổ biến nhất trong cụm investigative journalism (báo chí điều tra).

She works in investigative journalism for a national newspaper.

Cô ấy làm báo chí điều tra cho một tờ báo quốc gia.

4

Cụm từ thường gặp

investigate a crime / complaint
điều tra tội phạm / khiếu nại
under investigation
đang bị điều tra
conduct / launch an investigation
tiến hành / khởi động cuộc điều tra
a thorough investigation
một cuộc điều tra kỹ lưỡng
investigative journalism
báo chí điều tra
investigate the cause / matter
điều tra nguyên nhân / vấn đề
CHỌN ĐÚNG DẠNG TỪ

Luyện chọn dạng từ của investigate trong app

Hàng trăm câu điền dạng từ: danh từ, động từ, tính từ, trạng từ, có chấm điểm ngay, miễn phí.

Mở trong app
5

Lỗi thường gặp

✗ They are investigating about the incident.→✓ They are investigating the incident.

Investigate là ngoại động từ, không thêm about trước tân ngữ.

✗ A full investigaton was carried out.→✓ A full investigation was carried out.

Chính tả đúng là investigation, không phải investigaton.

✗ The matter is in investigation.→✓ The matter is under investigation.

Cụm từ chuẩn là under investigation, không phải in investigation.

Kiểm tra nhanh 3 câu

Đúng 0/3
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
CÒN 17 CÂU ĐANG CHỜCòn 17 câu chọn dạng từ đang chờ
Làm bài đầy đủ
6

Chủ đề liên quan

#investigate#Động từ#Danh từ#Tính từ
FacebookX / Twitter
G
GrammarPal - Ngữ pháp dễ dàngLuyện chọn dạng từ mỗi ngày · Miễn phí trên App Store
Tải
SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trên App StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS