GrammarPal.
NGỮ PHÁP · HỌ TỪ

Họ từ lament

The Word Family of "lament"

Bốn dạng: lament (danh từ) chỉ lời than vãn, lament (động từ) nghĩa là than vãn, tiếc thương, lamentable (tính từ) nghĩa là đáng tiếc, và lamentably (trạng từ) nghĩa là một cách đáng tiếc.

⏱ Đọc trong 6 phútCập nhật 06/2026
BỐN DẠNG TỪ
Danh từlament
Động từlament
Tính từlamentable
Trạng từlamentably
1

Các dạng từ

Loại từTừ & IPANghĩa🔊
Danh từ
lament
/ləˈment/
lời than vãn, khúc bi ca
Động từ
lament
/ləˈment/
than vãn, tiếc thương
Tính từ
lamentable
/ˈlæməntəbl/
đáng tiếc, đáng trách
Trạng từ
lamentably
/ˈlæməntəbli/
một cách đáng tiếc
2

Sơ đồ họ từ

lament
Danh từlamentgốc
Động từlamentgốc (chuyển loại)
Tính từlamentable+ -able
Trạng từlamentably+ -ably
3

Nghĩa & ví dụ

Danh từlament/ləˈment/

lời than vãn, khúc bi ca

biểu đạt nỗi buồn hoặc tiếc nuối, thường ở dạng văn học/âm nhạc; a lament for/over sth.

The poem is a lament for a lost homeland.

Bài thơ là một khúc bi ca cho quê hương đã mất.

Động từlament/ləˈment/

than vãn, tiếc thương

bày tỏ sự buồn bã hoặc tiếc nuối về điều gì, thường mang tính trang trọng, văn học.

Critics lamented the decline of the local theatre.

Các nhà phê bình than tiếc về sự suy tàn của nhà hát địa phương.

Tính từlamentable/ˈlæməntəbl/

đáng tiếc, đáng trách

mô tả điều gì tồi tệ đến mức đáng bị chê trách hoặc tiếc nuối.

The team's performance was lamentable.

Màn trình diễn của đội thật đáng tiếc.

Trạng từlamentably/ˈlæməntəbli/

một cách đáng tiếc

bổ nghĩa cho cả câu hoặc tính từ, nhấn mạnh mức độ đáng tiếc của sự việc.

The plan was lamentably underprepared.

Kế hoạch được chuẩn bị một cách đáng tiếc là chưa đầy đủ.

4

Cụm từ thường gặp

lament the loss of sth
tiếc thương sự mất mát của điều gì
a lament for sb/sth
một khúc bi ca cho ai/điều gì
a lamentable failure
một thất bại đáng tiếc
lamentably inadequate
đáng tiếc là không đủ/không thỏa đáng
CHỌN ĐÚNG DẠNG TỪ

Luyện chọn dạng từ của lament trong app

Hàng trăm câu điền dạng từ: danh từ, động từ, tính từ, trạng từ, có chấm điểm ngay, miễn phí.

Mở trong app
5

Lỗi thường gặp

✗ The result was lament.→✓ The result was lamentable.

Sau to be để mô tả tính chất → dùng tính từ lamentable, không dùng danh từ/động từ lament.

✗ He lamentable the loss of his job.→✓ He lamented the loss of his job.

Cần một động từ làm vị ngữ → dùng lament, không dùng tính từ lamentable.

Kiểm tra nhanh 3 câu

Đúng 0/2
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
CÒN 18 CÂU ĐANG CHỜCòn 17 câu chọn dạng từ đang chờ
Làm bài đầy đủ
6

Chủ đề liên quan

#lament#Danh từ#Động từ#Tính từ#Trạng từ
FacebookX / Twitter
G
GrammarPal - Ngữ pháp dễ dàngLuyện chọn dạng từ mỗi ngày · Miễn phí trên App Store
Tải
SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trên App StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS