Họ từ lean
The Word Family of "lean"
Hai dạng của lean: động từ nghĩa là nghiêng, tựa vào, và tính từ nghĩa là gầy, ít mỡ (người) hoặc tinh gọn (nghĩa bóng).
Các dạng từ
| Loại từ | Từ & IPA | Nghĩa | 🔊 |
|---|---|---|---|
| Động từ | lean /liːn/ | nghiêng, tựa vào | |
| Tính từ | lean /liːn/ | gầy, ít mỡ; tinh gọn |
Sơ đồ họ từ
Nghĩa & ví dụ
nghiêng, tựa vào
thay đổi tư thế nghiêng về một hướng, hoặc dựa cơ thể vào một vật; thường đi với lean against/on sth.
She leaned against the wall while waiting.
Cô ấy tựa vào tường trong lúc chờ đợi.
gầy, ít mỡ; tinh gọn
mô tả cơ thể ít mỡ, cơ bắp săn chắc, hoặc nghĩa bóng chỉ tổ chức/quy trình tinh gọn, hiệu quả.
He has a lean, athletic build.
Anh ấy có vóc dáng gầy, cơ bắp săn chắc.
Cụm từ thường gặp
Luyện chọn dạng từ của lean trong app
Hàng trăm câu điền dạng từ: danh từ, động từ, tính từ, trạng từ, có chấm điểm ngay, miễn phí.
Lỗi thường gặp
Ở nghĩa 'thịt nạc', lean là tính từ bổ nghĩa cho meat, không dùng như động từ độc lập.
Động từ lean chia theo chủ ngữ số ít ở thì hiện tại đơn cần thêm -s (leans).
