GrammarPal.
NGỮ PHÁP · HỌ TỪ

Họ từ lean

The Word Family of "lean"

Hai dạng của lean: động từ nghĩa là nghiêng, tựa vào, và tính từ nghĩa là gầy, ít mỡ (người) hoặc tinh gọn (nghĩa bóng).

⏱ Đọc trong 6 phútCập nhật 06/2026
BỐN DẠNG TỪ
Danh từ–
Động từlean
Tính từlean
Trạng từ–
1

Các dạng từ

Loại từTừ & IPANghĩa🔊
Động từ
lean
/liːn/
nghiêng, tựa vào
Tính từ
lean
/liːn/
gầy, ít mỡ; tinh gọn
2

Sơ đồ họ từ

lean
Động từleangốc
Tính từleangốc (chuyển loại)
3

Nghĩa & ví dụ

Động từlean/liːn/

nghiêng, tựa vào

thay đổi tư thế nghiêng về một hướng, hoặc dựa cơ thể vào một vật; thường đi với lean against/on sth.

She leaned against the wall while waiting.

Cô ấy tựa vào tường trong lúc chờ đợi.

Tính từlean/liːn/

gầy, ít mỡ; tinh gọn

mô tả cơ thể ít mỡ, cơ bắp săn chắc, hoặc nghĩa bóng chỉ tổ chức/quy trình tinh gọn, hiệu quả.

He has a lean, athletic build.

Anh ấy có vóc dáng gầy, cơ bắp săn chắc.

4

Cụm từ thường gặp

lean against the wall
tựa vào tường
lean towards sth
nghiêng về điều gì (ý kiến)
lean meat
thịt nạc
a lean body
một cơ thể gầy, săn chắc
CHỌN ĐÚNG DẠNG TỪ

Luyện chọn dạng từ của lean trong app

Hàng trăm câu điền dạng từ: danh từ, động từ, tính từ, trạng từ, có chấm điểm ngay, miễn phí.

Mở trong app
5

Lỗi thường gặp

✗ He leans meat every day.→✓ He eats lean meat every day.

Ở nghĩa 'thịt nạc', lean là tính từ bổ nghĩa cho meat, không dùng như động từ độc lập.

✗ She lean on the door.→✓ She leans on the door.

Động từ lean chia theo chủ ngữ số ít ở thì hiện tại đơn cần thêm -s (leans).

Kiểm tra nhanh 3 câu

Đúng 0/2
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
CÒN 18 CÂU ĐANG CHỜCòn 17 câu chọn dạng từ đang chờ
Làm bài đầy đủ
6

Chủ đề liên quan

#lean#Động từ#Tính từ
FacebookX / Twitter
G
GrammarPal - Ngữ pháp dễ dàngLuyện chọn dạng từ mỗi ngày · Miễn phí trên App Store
Tải
SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trên App StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS