GrammarPal.
NGỮ PHÁP · HỌ TỪ

Họ từ live

The Word Family of "live"

Gốc từ live tạo ra ba dạng thông dụng: live (động từ), living (danh từ và tính từ) và lively (tính từ), mỗi dạng mang sắc thái nghĩa khác nhau.

⏱ Đọc trong 6 phútCập nhật 06/2026
BỐN DẠNG TỪ
Danh từliving
Động từlive
Tính từlively
Trạng từ–
1

Các dạng từ

Loại từTừ & IPANghĩa🔊
Động từ
live
/lɪv/
sống, sinh sống, cư trú
Danh từ
living
/ˈlɪvɪŋ/
cuộc sống; sinh kế, kế mưu sinh
Tính từ
lively
/ˈlaɪvli/
sôi nổi, náo nhiệt, sinh động
2

Sơ đồ họ từ

live
Động từlivegốc
Danh từliving+ -ing
Tính từlively+ -ly
3

Nghĩa & ví dụ

Động từlive/lɪv/

sống, sinh sống, cư trú

Có hai nghĩa chính: tồn tại/sinh sống (live to 100) và cư trú tại nơi nào (live in Hanoi). Phân biệt phát âm với tính từ live /laɪv/ (trực tiếp).

She lives in Ho Chi Minh City.

Cô ấy sống ở Thành phố Hồ Chí Minh.

Danh từliving/ˈlɪvɪŋ/

cuộc sống; sinh kế, kế mưu sinh

Thường dùng trong earn a living (kiếm sống) và standard of living (mức sống). Khác với life, living nhấn mạnh vào hoạt động hằng ngày.

He earns a living as a taxi driver.

Anh ấy kiếm sống bằng nghề lái taxi.

Tính từlively/ˈlaɪvli/

sôi nổi, náo nhiệt, sinh động

Mô tả người, nơi chốn hoặc sự kiện đầy năng lượng và vui vẻ. Lưu ý: lively kết thúc bằng -ly nhưng là tính từ, không phải trạng từ.

The market is very lively on weekends.

Chợ rất náo nhiệt vào cuối tuần.

4

Cụm từ thường gặp

live in / at
sống ở (địa điểm)
earn a living
kiếm sống
standard of living
mức sống
a lively discussion
cuộc thảo luận sôi nổi
live a happy life
sống một cuộc đời hạnh phúc
cost of living
chi phí sinh hoạt
CHỌN ĐÚNG DẠNG TỪ

Luyện chọn dạng từ của live trong app

Hàng trăm câu điền dạng từ: danh từ, động từ, tính từ, trạng từ, có chấm điểm ngay, miễn phí.

Mở trong app
5

Lỗi thường gặp

✗ He livings in Hanoi.→✓ He lives in Hanoi.

Với ngôi thứ ba số ít ở hiện tại đơn → thêm -s vào động từ (lives), không dùng -ing.

✗ She spoke lively.→✓ She spoke in a lively way.

Lively là tính từ, không phải trạng từ, không dùng trực tiếp sau động từ để bổ nghĩa cho hành động.

✗ What do you do for living?→✓ What do you do for a living?

Cụm cố định for a living, cần mạo từ a trước living.

Kiểm tra nhanh 3 câu

Đúng 0/3
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
CÒN 17 CÂU ĐANG CHỜCòn 17 câu chọn dạng từ đang chờ
Làm bài đầy đủ
6

Chủ đề liên quan

#live#Động từ#Danh từ#Tính từ
FacebookX / Twitter
G
GrammarPal - Ngữ pháp dễ dàngLuyện chọn dạng từ mỗi ngày · Miễn phí trên App Store
Tải
SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trên App StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS