Họ từ logic
The Word Family of "logic"
Một gốc từ, ba dạng. Hiểu rõ logic ở dạng danh từ, tính từ (logical) và trạng từ (logically) — kèm nghĩa, phát âm, ví dụ song ngữ và cụm từ thường gặp.
Các dạng từ
| Loại từ | Từ & IPA | Nghĩa | 🔊 |
|---|---|---|---|
| Danh từ | logic /ˈlɒdʒɪk/ | logic, lý luận, tính hợp lý | |
| Tính từ | logical /ˈlɒdʒɪkl/ | hợp logic, có lý | |
| Trạng từ | logically /ˈlɒdʒɪkli/ | một cách logic, hợp lý |
Sơ đồ họ từ
Nghĩa & ví dụ
logic, lý luận, tính hợp lý
chỉ cách suy luận đúng đắn dựa trên các bước hợp lý; danh từ không đếm được.
There's no logic in his argument.
Lập luận của anh ta không có tính logic.
hợp logic, có lý
mô tả suy nghĩ, quyết định hoặc kết luận tuân theo trình tự hợp lý; trái nghĩa là illogical.
That's a logical conclusion.
Đó là một kết luận hợp logic.
một cách logic, hợp lý
bổ nghĩa cho động từ hoặc cả câu, thể hiện cách suy nghĩ hoặc trình bày có trình tự.
She explained the process logically.
Cô ấy giải thích quy trình một cách logic.
Cụm từ thường gặp
Luyện chọn dạng từ của logic trong app
Hàng trăm câu điền dạng từ: danh từ, động từ, tính từ, trạng từ, có chấm điểm ngay, miễn phí.
Lỗi thường gặp
Sau to be để mô tả tính chất → dùng tính từ logical, không dùng danh từ logic.
Bổ nghĩa cho động từ thinks → cần trạng từ logically.
Sau 'there is no' cần danh từ logic, không dùng tính từ logical.
