Họ từ low
The Word Family of "low"
Họ từ low gồm ba dạng: low (tính từ/trạng từ), lower (động từ) và low (danh từ chỉ mức thấp nhất), trái nghĩa với high.
Các dạng từ
| Loại từ | Từ & IPA | Nghĩa | 🔊 |
|---|---|---|---|
| Tính từ | low /ləʊ/ | thấp | |
| Động từ | lower /ˈləʊə(r)/ | hạ xuống, giảm xuống | |
| Danh từ | low /ləʊ/ | mức thấp nhất, điểm đáy |
Sơ đồ họ từ
Nghĩa & ví dụ
thấp
mô tả độ cao, mức độ, âm lượng, hoặc chất lượng thấp.
The temperature is very low today.
Nhiệt độ hôm nay rất thấp.
hạ xuống, giảm xuống
ngoại động từ, nghĩa là làm cho vật gì đó xuống thấp hơn hoặc giảm mức độ.
Please lower your voice in the library.
Vui lòng hạ giọng nói trong thư viện.
mức thấp nhất, điểm đáy
dùng để nói về mức thấp nhất trong một khoảng thời gian (an all-time low).
The company's sales hit a new low.
Doanh số của công ty chạm mức thấp kỷ lục.
Cụm từ thường gặp
Luyện chọn dạng từ của low trong app
Hàng trăm câu điền dạng từ: danh từ, động từ, tính từ, trạng từ, có chấm điểm ngay, miễn phí.
Lỗi thường gặp
low là tính từ/danh từ, cần dùng động từ lower để diễn tả hành động "hạ xuống".
low là tính từ ngắn, so sánh hơn thêm -er (lower), không dùng more low.
