GrammarPal.
NGỮ PHÁP · HỌ TỪ

Họ từ maximise

The Word Family of "maximise"

Từ gốc maximise mở rộng thành bốn dạng chính: động từ maximise, danh từ / tính từ maximum, và trạng từ maximally (từ tính từ maximal), bộ từ thiết yếu khi nói về tối ưu hóa và đạt mức cao nhất trong kinh doanh, khoa học và cuộc sống.

⏱ Đọc trong 6 phútCập nhật 06/2026
BỐN DẠNG TỪ
Danh từmaximum
Động từmaximise
Tính từmaximum
Trạng từmaximally
1

Các dạng từ

Loại từTừ & IPANghĩa🔊
Động từ
maximise
/ˈmæksɪmaɪz/
tối đa hóa, đạt mức cao nhất có thể
Danh từ
maximum
/ˈmæksɪməm/
mức tối đa, giá trị cao nhất
Tính từ
maximum
/ˈmæksɪməm/
tối đa, cao nhất có thể
Trạng từ
maximally
/ˈmæksɪməli/
một cách tối đa, ở mức cao nhất có thể
2

Sơ đồ họ từ

maximise
Động từmaximisegốc (BrE); maximize (AmE)
Danh từmaximumdạng gốc Latin
Tính từmaximumdạng gốc Latin (dùng làm adj)
Trạng từmaximally+ -ly (từ tính từ maximal)
3

Nghĩa & ví dụ

Động từmaximise/ˈmæksɪmaɪz/

tối đa hóa, đạt mức cao nhất có thể

Dùng để chỉ việc làm cho điều gì đó đạt mức cao nhất có thể. Tân ngữ thường là profit, efficiency, potential, impact.

The company is trying to maximise its profits.

Công ty đang cố gắng tối đa hóa lợi nhuận của mình.

Danh từmaximum/ˈmæksɪməm/

mức tối đa, giá trị cao nhất

Chỉ giới hạn hoặc mức cao nhất có thể đạt được. Số nhiều là maxima (khoa học) hoặc maximums (thông dụng). Dùng với at a maximum, to the maximum.

The maximum speed on this road is 60 km/h.

Tốc độ tối đa trên con đường này là 60 km/h.

Tính từmaximum/ˈmæksɪməm/

tối đa, cao nhất có thể

Cùng hình thức với danh từ, đứng trước danh từ để chỉ mức giới hạn cao nhất. Ví dụ: maximum capacity, maximum sentence.

Please use the space to its maximum capacity.

Vui lòng sử dụng không gian đến hết công suất tối đa.

Trạng từmaximally/ˈmæksɪməli/

một cách tối đa, ở mức cao nhất có thể

Lưu ý: trạng từ này bắt nguồn từ tính từ maximal (biến thể ít dùng hơn của maximum), không phải trực tiếp từ maximum; dùng để mô tả mức độ tối đa của một hành động hoặc hiệu suất, phổ biến trong toán học và khoa học máy tính.

The system was configured to perform maximally under heavy load.

Hệ thống được cấu hình để hoạt động ở mức tối đa khi tải nặng.

4

Cụm từ thường gặp

maximise profit / efficiency
tối đa hóa lợi nhuận / hiệu quả
maximise potential
phát huy tối đa tiềm năng
at maximum capacity
ở công suất tối đa
maximum speed / temperature
tốc độ / nhiệt độ tối đa
to the maximum
đến mức tối đa
maximum security
an ninh tối đa
CHỌN ĐÚNG DẠNG TỪ

Luyện chọn dạng từ của maximise trong app

Hàng trăm câu điền dạng từ: danh từ, động từ, tính từ, trạng từ, có chấm điểm ngay, miễn phí.

Mở trong app
5

Lỗi thường gặp

✗ We need to maximum our results.→✓ We need to maximise our results.

Maximum là danh từ/tính từ; động từ cần dùng là maximise (hoặc maximize theo tiếng Anh Mỹ).

✗ The maximum of students in the class is thirty.→✓ The maximum number of students in the class is thirty.

Maximum thường đứng trước danh từ như một tính từ, hoặc dùng cụm a maximum of + số để chỉ giới hạn.

✗ She maximised to do her best.→✓ She tried to maximise her performance.

Maximise cần tân ngữ trực tiếp là thứ được tối đa hóa, không dùng với to do.

Kiểm tra nhanh 3 câu

Đúng 0/3
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
CÒN 17 CÂU ĐANG CHỜCòn 17 câu chọn dạng từ đang chờ
Làm bài đầy đủ
6

Chủ đề liên quan

#maximise#Động từ#Danh từ#Tính từ#Trạng từ
FacebookX / Twitter
G
GrammarPal - Ngữ pháp dễ dàngLuyện chọn dạng từ mỗi ngày · Miễn phí trên App Store
Tải
SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trên App StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS