GrammarPal.
NGỮ PHÁP · HỌ TỪ

Họ từ mediate

The Word Family of "mediate"

Gốc từ mediate có ba dạng chính: động từ mediate, danh từ mediation và danh từ chỉ người mediator. Nắm vững họ từ này giúp bạn diễn đạt vai trò trung gian, hòa giải trong văn phong pháp lý và học thuật.

⏱ Đọc trong 6 phútCập nhật 06/2026
BỐN DẠNG TỪ
Danh từmediation
Động từmediate
Tính từ–
Trạng từ–
1

Các dạng từ

Loại từTừ & IPANghĩa🔊
Động từ
mediate
/ˈmiːdieɪt/
làm trung gian, hòa giải; truyền đạt gián tiếp
Danh từ
mediation
/ˌmiːdiˈeɪʃn/
sự hòa giải, vai trò trung gian
Danh từ
mediator
/ˈmiːdieɪtə/
người trung gian, người hòa giải
2

Sơ đồ họ từ

mediate
Động từmediategốc
Danh từmediation+ -ation
Danh từmediator+ -or
3

Nghĩa & ví dụ

Động từmediate/ˈmiːdieɪt/

làm trung gian, hòa giải; truyền đạt gián tiếp

Có hai nghĩa: (1) làm trung gian giữa các bên tranh chấp để đạt được thỏa thuận; (2) truyền đạt hoặc ảnh hưởng gián tiếp qua một môi trường trung gian.

A neutral third party was brought in to mediate between the two companies.

Một bên thứ ba trung lập được mời vào để hòa giải giữa hai công ty.

Danh từmediation/ˌmiːdiˈeɪʃn/

sự hòa giải, vai trò trung gian

Danh từ không đếm được (hoặc đếm được khi chỉ một phiên hòa giải cụ thể). Dùng phổ biến trong pháp lý, ngoại giao và quản lý xung đột.

Both sides agreed to enter into mediation to resolve the dispute.

Cả hai phía đồng ý tham gia hòa giải để giải quyết tranh chấp.

Danh từmediator/ˈmiːdieɪtə/

người trung gian, người hòa giải

Chỉ người đóng vai trò trung gian, giúp các bên tranh chấp đạt được thỏa thuận mà không thiên vị bên nào.

The UN appointed a mediator to facilitate peace talks.

Liên Hợp Quốc đã bổ nhiệm một người trung gian để thúc đẩy các cuộc đàm phán hòa bình.

4

Cụm từ thường gặp

mediate between two parties
làm trung gian giữa hai bên
mediate a dispute / conflict
hòa giải tranh chấp / xung đột
enter into mediation
tham gia vào quá trình hòa giải
act as a mediator
đóng vai trò người trung gian
mediation process / session
quá trình / phiên hòa giải
independent mediator
người trung gian độc lập
CHỌN ĐÚNG DẠNG TỪ

Luyện chọn dạng từ của mediate trong app

Hàng trăm câu điền dạng từ: danh từ, động từ, tính từ, trạng từ, có chấm điểm ngay, miễn phí.

Mở trong app
5

Lỗi thường gặp

✗ They mediated the problem with success.→✓ They successfully mediated the dispute.

Mediate thường đi với dispute, conflict hoặc between parties, không phải problem chung chung.

✗ A mediator mediates the sides fair.→✓ A mediator mediates between the sides fairly.

Cần giới từ between trước các bên, và trạng từ fairly thay vì tính từ fair.

✗ Mediation are often used in business.→✓ Mediation is often used in business.

Mediation là danh từ không đếm được, dùng động từ số ít is.

Kiểm tra nhanh 3 câu

Đúng 0/3
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
CÒN 17 CÂU ĐANG CHỜCòn 17 câu chọn dạng từ đang chờ
Làm bài đầy đủ
6

Chủ đề liên quan

#mediate#Động từ#Danh từ#Danh từ
FacebookX / Twitter
G
GrammarPal - Ngữ pháp dễ dàngLuyện chọn dạng từ mỗi ngày · Miễn phí trên App Store
Tải
SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trên App StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS