Họ từ merge
The Word Family of "merge"
Merge (hợp nhất, sáp nhập) là động từ gốc, merger là danh từ chỉ việc sáp nhập công ty, còn merged là tính từ mô tả trạng thái đã được hợp nhất. Cùng xem qua ví dụ song ngữ.
Các dạng từ
| Loại từ | Từ & IPA | Nghĩa | 🔊 |
|---|---|---|---|
| Động từ | merge /mɜːdʒ/ | hợp nhất, sáp nhập, hòa vào nhau | |
| Danh từ | merger /ˈmɜːdʒə(r)/ | sự sáp nhập (công ty, tổ chức) | |
| Tính từ | merged /mɜːdʒd/ | đã hợp nhất, đã sáp nhập |
Sơ đồ họ từ
Nghĩa & ví dụ
hợp nhất, sáp nhập, hòa vào nhau
diễn tả việc hai hay nhiều thứ (công ty, làn đường, ý tưởng...) kết hợp thành một.
The two companies decided to merge.
Hai công ty đã quyết định sáp nhập.
sự sáp nhập (công ty, tổ chức)
đếm được, thường dùng trong ngữ cảnh kinh doanh khi hai công ty hợp nhất thành một.
The merger was announced last week.
Vụ sáp nhập đã được công bố tuần trước.
đã hợp nhất, đã sáp nhập
phân từ quá khứ của merge, dùng như tính từ mô tả kết quả sau khi hợp nhất.
The merged company is now the market leader.
Công ty sau sáp nhập giờ đây dẫn đầu thị trường.
Cụm từ thường gặp
Luyện chọn dạng từ của merge trong app
Hàng trăm câu điền dạng từ: danh từ, động từ, tính từ, trạng từ, có chấm điểm ngay, miễn phí.
Lỗi thường gặp
Cần động từ → dùng merge, không dùng danh từ merger.
Cần danh từ chỉ sự kiện sáp nhập → dùng merger, không dùng động từ merge.
Trước danh từ để mô tả trạng thái đã sáp nhập → dùng tính từ merged, không dùng động từ nguyên mẫu merge.
