GrammarPal.
NGỮ PHÁP · HỌ TỪ

Họ từ merge

The Word Family of "merge"

Merge (hợp nhất, sáp nhập) là động từ gốc, merger là danh từ chỉ việc sáp nhập công ty, còn merged là tính từ mô tả trạng thái đã được hợp nhất. Cùng xem qua ví dụ song ngữ.

⏱ Đọc trong 6 phútCập nhật 06/2026
BỐN DẠNG TỪ
Danh từmerger
Động từmerge
Tính từmerged
Trạng từ–
1

Các dạng từ

Loại từTừ & IPANghĩa🔊
Động từ
merge
/mɜːdʒ/
hợp nhất, sáp nhập, hòa vào nhau
Danh từ
merger
/ˈmɜːdʒə(r)/
sự sáp nhập (công ty, tổ chức)
Tính từ
merged
/mɜːdʒd/
đã hợp nhất, đã sáp nhập
2

Sơ đồ họ từ

merge
Động từmergegốc
Danh từmerger+ -er
Tính từmerged+ -ed
3

Nghĩa & ví dụ

Động từmerge/mɜːdʒ/

hợp nhất, sáp nhập, hòa vào nhau

diễn tả việc hai hay nhiều thứ (công ty, làn đường, ý tưởng...) kết hợp thành một.

The two companies decided to merge.

Hai công ty đã quyết định sáp nhập.

Danh từmerger/ˈmɜːdʒə(r)/

sự sáp nhập (công ty, tổ chức)

đếm được, thường dùng trong ngữ cảnh kinh doanh khi hai công ty hợp nhất thành một.

The merger was announced last week.

Vụ sáp nhập đã được công bố tuần trước.

Tính từmerged/mɜːdʒd/

đã hợp nhất, đã sáp nhập

phân từ quá khứ của merge, dùng như tính từ mô tả kết quả sau khi hợp nhất.

The merged company is now the market leader.

Công ty sau sáp nhập giờ đây dẫn đầu thị trường.

4

Cụm từ thường gặp

merge with another company
sáp nhập với công ty khác
a corporate merger
một vụ sáp nhập doanh nghiệp
the merged entity
thực thể đã sáp nhập
merge lanes
nhập làn (giao thông)
announce a merger
công bố vụ sáp nhập
CHỌN ĐÚNG DẠNG TỪ

Luyện chọn dạng từ của merge trong app

Hàng trăm câu điền dạng từ: danh từ, động từ, tính từ, trạng từ, có chấm điểm ngay, miễn phí.

Mở trong app
5

Lỗi thường gặp

✗ The two firms will merger next year.→✓ The two firms will merge next year.

Cần động từ → dùng merge, không dùng danh từ merger.

✗ They announced the merge yesterday.→✓ They announced the merger yesterday.

Cần danh từ chỉ sự kiện sáp nhập → dùng merger, không dùng động từ merge.

✗ It is a merge company now.→✓ It is a merged company now.

Trước danh từ để mô tả trạng thái đã sáp nhập → dùng tính từ merged, không dùng động từ nguyên mẫu merge.

Kiểm tra nhanh 3 câu

Đúng 0/3
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
CÒN 17 CÂU ĐANG CHỜCòn 17 câu chọn dạng từ đang chờ
Làm bài đầy đủ
6

Chủ đề liên quan

#merge#Động từ#Danh từ#Tính từ
FacebookX / Twitter
G
GrammarPal - Ngữ pháp dễ dàngLuyện chọn dạng từ mỗi ngày · Miễn phí trên App Store
Tải
SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trên App StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS