Họ từ mind
The Word Family of "mind"
Một gốc từ, bốn dạng. Hiểu rõ mind ở dạng danh từ, động từ, tính từ (mindful) và trạng từ (mindfully) — kèm nghĩa, phát âm, ví dụ song ngữ và cụm từ thường gặp.
Các dạng từ
| Loại từ | Từ & IPA | Nghĩa | 🔊 |
|---|---|---|---|
| Danh từ | mind /maɪnd/ | tâm trí, trí óc | |
| Động từ | mind /maɪnd/ | để ý, phiền lòng; trông coi | |
| Tính từ | mindful /ˈmaɪndfl/ | chú tâm, ý thức, tỉnh thức | |
| Trạng từ | mindfully /ˈmaɪndfəli/ | một cách chú tâm, tỉnh thức |
Sơ đồ họ từ
Nghĩa & ví dụ
tâm trí, trí óc
chỉ khả năng suy nghĩ, ghi nhớ của con người; thường dùng trong các cụm change your mind, keep sth in mind.
She has a very sharp mind.
Cô ấy có một trí óc rất sắc bén.
để ý, phiền lòng; trông coi
dùng trong câu hỏi lịch sự (Do you mind if...?) để hỏi ý kiến, hoặc nghĩa trông coi (mind the children).
Would you mind closing the door?
Bạn có phiền đóng cửa lại giúp tôi không?
chú tâm, ý thức, tỉnh thức
mô tả trạng thái quan tâm, để ý đến điều gì đó; thường đi với mindful of sth.
We should be mindful of other people's feelings.
Chúng ta nên chú ý đến cảm xúc của người khác.
một cách chú tâm, tỉnh thức
bổ nghĩa cho động từ, mô tả hành động được thực hiện với sự chú tâm, ý thức cao.
Try to eat mindfully, without distractions.
Hãy cố gắng ăn uống một cách chú tâm, không bị phân tâm.
Cụm từ thường gặp
Luyện chọn dạng từ của mind trong app
Hàng trăm câu điền dạng từ: danh từ, động từ, tính từ, trạng từ, có chấm điểm ngay, miễn phí.
Lỗi thường gặp
Cần một động từ sau would you → dùng mind, không dùng tính từ mindful.
Sau to be để mô tả tính chất → dùng tính từ mindful, không dùng danh từ mind.
Bổ nghĩa cho động từ listened → dùng trạng từ mindfully, không dùng danh từ mind.
