GrammarPal.
NGỮ PHÁP · HỌ TỪ

Họ từ network

The Word Family of "network"

Gốc từ network có hai dạng chính: network (danh từ/động từ) và networking (danh từ/tính từ). Họ từ này phổ biến trong lĩnh vực kinh doanh, công nghệ và giao tiếp chuyên nghiệp.

⏱ Đọc trong 6 phútCập nhật 06/2026
BỐN DẠNG TỪ
Danh từnetwork
Động từnetwork
Tính từ–
Trạng từ–
1

Các dạng từ

Loại từTừ & IPANghĩa🔊
Danh từ
network
/ˈnetwɜːk/
mạng lưới, hệ thống kết nối
Động từ
network
/ˈnetwɜːk/
kết nối mạng lưới, giao lưu để mở rộng quan hệ
2

Sơ đồ họ từ

network
Danh từnetworkgốc
Động từnetworkgốc
3

Nghĩa & ví dụ

Danh từnetwork/ˈnetwɜːk/

mạng lưới, hệ thống kết nối

đếm được; chỉ hệ thống các điểm kết nối với nhau, có thể là mạng máy tính, mạng đường sá, mạng lưới quan hệ xã hội. Cũng chỉ đài truyền hình (a TV network).

She has built an impressive professional network over the years.

Cô ấy đã xây dựng được một mạng lưới chuyên nghiệp ấn tượng trong nhiều năm qua.

Động từnetwork/ˈnetwɜːk/

kết nối mạng lưới, giao lưu để mở rộng quan hệ

có hai nghĩa: (1) kết nối máy tính vào mạng (network the computers); (2) gặp gỡ và kết nối với người khác để phát triển sự nghiệp (network at conferences).

Attending industry events is a great way to network with professionals.

Tham dự các sự kiện ngành là cách tuyệt vời để kết nối với các chuyên gia.

4

Cụm từ thường gặp

social / professional network
mạng lưới xã hội / chuyên nghiệp
build / expand a network
xây dựng / mở rộng mạng lưới
network with sb
kết nối với ai
a network of contacts
mạng lưới các mối quan hệ
wireless / computer network
mạng không dây / mạng máy tính
networking event / opportunity
sự kiện / cơ hội giao lưu kết nối
CHỌN ĐÚNG DẠNG TỪ

Luyện chọn dạng từ của network trong app

Hàng trăm câu điền dạng từ: danh từ, động từ, tính từ, trạng từ, có chấm điểm ngay, miễn phí.

Mở trong app
5

Lỗi thường gặp

✗ I need to make networking with more people.→✓ I need to network with more people.

Network dùng trực tiếp như động từ; không cần make networking.

✗ The computers are not in network.→✓ The computers are not on the network.

Dùng giới từ on với network (như on the internet), không dùng in.

✗ She has a large network of networking.→✓ She has a large professional network.

Tránh lặp từ không cần thiết; networking là hành động, không phải đặc điểm của mạng lưới.

Kiểm tra nhanh 3 câu

Đúng 0/3
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
CÒN 17 CÂU ĐANG CHỜCòn 17 câu chọn dạng từ đang chờ
Làm bài đầy đủ
6

Chủ đề liên quan

#network#Danh từ#Động từ
FacebookX / Twitter
G
GrammarPal - Ngữ pháp dễ dàngLuyện chọn dạng từ mỗi ngày · Miễn phí trên App Store
Tải
SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trên App StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS