Họ từ network
The Word Family of "network"
Gốc từ network có hai dạng chính: network (danh từ/động từ) và networking (danh từ/tính từ). Họ từ này phổ biến trong lĩnh vực kinh doanh, công nghệ và giao tiếp chuyên nghiệp.
Các dạng từ
| Loại từ | Từ & IPA | Nghĩa | 🔊 |
|---|---|---|---|
| Danh từ | network /ˈnetwɜːk/ | mạng lưới, hệ thống kết nối | |
| Động từ | network /ˈnetwɜːk/ | kết nối mạng lưới, giao lưu để mở rộng quan hệ |
Sơ đồ họ từ
Nghĩa & ví dụ
mạng lưới, hệ thống kết nối
đếm được; chỉ hệ thống các điểm kết nối với nhau, có thể là mạng máy tính, mạng đường sá, mạng lưới quan hệ xã hội. Cũng chỉ đài truyền hình (a TV network).
She has built an impressive professional network over the years.
Cô ấy đã xây dựng được một mạng lưới chuyên nghiệp ấn tượng trong nhiều năm qua.
kết nối mạng lưới, giao lưu để mở rộng quan hệ
có hai nghĩa: (1) kết nối máy tính vào mạng (network the computers); (2) gặp gỡ và kết nối với người khác để phát triển sự nghiệp (network at conferences).
Attending industry events is a great way to network with professionals.
Tham dự các sự kiện ngành là cách tuyệt vời để kết nối với các chuyên gia.
Cụm từ thường gặp
Luyện chọn dạng từ của network trong app
Hàng trăm câu điền dạng từ: danh từ, động từ, tính từ, trạng từ, có chấm điểm ngay, miễn phí.
Lỗi thường gặp
Network dùng trực tiếp như động từ; không cần make networking.
Dùng giới từ on với network (như on the internet), không dùng in.
Tránh lặp từ không cần thiết; networking là hành động, không phải đặc điểm của mạng lưới.
