GrammarPal.
NGỮ PHÁP · HỌ TỪ

Họ từ obsequious

The Word Family of "obsequious"

Gốc từ obsequious có ba dạng: obsequious (tính từ), obsequiously (trạng từ), và obsequiousness (danh từ), cùng diễn đạt thái độ nịnh hót, quỵ lụy thái quá.

⏱ Đọc trong 6 phútCập nhật 06/2026
BỐN DẠNG TỪ
Danh từobsequiousness
Động từ–
Tính từobsequious
Trạng từobsequiously
1

Các dạng từ

Loại từTừ & IPANghĩa🔊
Tính từ
obsequious
/əbˈsiːkwiəs/
nịnh hót, quỵ lụy, quá mức phục tùng (mang nghĩa tiêu cực)
Trạng từ
obsequiously
/əbˈsiːkwiəsli/
một cách nịnh hót, quỵ lụy
Danh từ
obsequiousness
/əbˈsiːkwiəsnəs/
tính nịnh hót, thái độ quỵ lụy
2

Sơ đồ họ từ

obsequious
Tính từobsequiousgốc
Trạng từobsequiously+ -ly
Danh từobsequiousness+ -ness
3

Nghĩa & ví dụ

Tính từobsequious/əbˈsiːkwiəs/

nịnh hót, quỵ lụy, quá mức phục tùng (mang nghĩa tiêu cực)

Mô tả người cư xử với người có quyền lực theo cách nịnh nọt thái quá, không trung thực. Luôn mang hàm ý phê bình; không nhầm với respectful hay polite.

His obsequious behaviour towards the manager made his colleagues uncomfortable.

Thái độ nịnh hót của anh ta với người quản lý khiến đồng nghiệp khó chịu.

Trạng từobsequiously/əbˈsiːkwiəsli/

một cách nịnh hót, quỵ lụy

Bổ nghĩa cho động từ; thường đi với smile, agree, bow để mô tả hành động thực hiện theo lối nịnh nọt.

He obsequiously agreed with everything the director said.

Anh ta nịnh nọt đồng ý với mọi điều giám đốc nói.

Danh từobsequiousness/əbˈsiːkwiəsnəs/

tính nịnh hót, thái độ quỵ lụy

Danh từ không đếm được; dùng để nhận xét về thái độ hoặc tính cách của người quá phục tùng một cách không trung thực.

Her obsequiousness towards senior staff was widely noted.

Thái độ quỵ lụy của cô ấy với cấp trên được mọi người để ý rộng rãi.

4

Cụm từ thường gặp

obsequious behaviour / manner
cách cư xử / thái độ nịnh hót
sickeningly obsequious
nịnh hót đến mức buồn nôn
obsequiousness towards sb
thái độ quỵ lụy với ai đó
smile obsequiously
mỉm cười theo lối nịnh nọt
CHỌN ĐÚNG DẠNG TỪ

Luyện chọn dạng từ của obsequious trong app

Hàng trăm câu điền dạng từ: danh từ, động từ, tính từ, trạng từ, có chấm điểm ngay, miễn phí.

Mở trong app
5

Lỗi thường gặp

✗ He is too obsequiously.→✓ He is too obsequious.

Sau to be cần tính từ obsequious, không phải trạng từ obsequiously.

✗ Her obsequious makes people uncomfortable.→✓ Her obsequiousness makes people uncomfortable.

Làm chủ ngữ → cần danh từ obsequiousness, không phải tính từ obsequious.

Kiểm tra nhanh 3 câu

Đúng 0/2
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
CÒN 18 CÂU ĐANG CHỜCòn 17 câu chọn dạng từ đang chờ
Làm bài đầy đủ
6

Chủ đề liên quan

#obsequious#Tính từ#Trạng từ#Danh từ
FacebookX / Twitter
G
GrammarPal - Ngữ pháp dễ dàngLuyện chọn dạng từ mỗi ngày · Miễn phí trên App Store
Tải
SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trên App StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS