GrammarPal.
NGỮ PHÁP · HỌ TỪ

Họ từ patch

The Word Family of "patch"

Patch vừa là danh từ (miếng vá) vừa là động từ (vá) nhờ chuyển loại, và sinh ra tính từ patchy để tả sự không đồng đều. Cùng xem nghĩa, phát âm và ví dụ song ngữ.

⏱ Đọc trong 6 phútCập nhật 06/2026
BỐN DẠNG TỪ
Danh từpatch
Động từpatch
Tính từpatchy
Trạng từ–
1

Các dạng từ

Loại từTừ & IPANghĩa🔊
Danh từ
patch
/pætʃ/
miếng vá
Động từ
patch
/pætʃ/
vá, sửa chữa tạm
Tính từ
patchy
/ˈpætʃi/
không đồng đều, loang lổ
2

Sơ đồ họ từ

patch
Danh từpatchgốc
Động từpatchgốc (chuyển loại)
Tính từpatchy+ -y
3

Nghĩa & ví dụ

Danh từpatch/pætʃ/

miếng vá

mảnh vải hoặc vật liệu dùng để vá chỗ rách, thủng; cũng dùng để chỉ mảng nhỏ (a patch of grass).

She sewed a patch onto the torn jeans.

Cô ấy khâu một miếng vá lên chiếc quần jean bị rách.

Động từpatch/pætʃ/

vá, sửa chữa tạm

hành động dùng miếng vá để sửa chỗ hỏng; cụm 'patch up' còn nghĩa là hàn gắn mối quan hệ đã rạn nứt.

He patched the hole in the tyre.

Anh ấy vá lỗ thủng trên lốp xe.

Tính từpatchy/ˈpætʃi/

không đồng đều, loang lổ

mô tả chất lượng, tín hiệu hoặc sự phân bố không đều, chỗ có chỗ không (patchy wifi, patchy fog).

The wifi signal here is patchy.

Tín hiệu wifi ở đây chập chờn không ổn định.

4

Cụm từ thường gặp

sew on a patch
khâu một miếng vá
patch (up) a hole
vá một lỗ thủng
patch up a relationship
hàn gắn một mối quan hệ
a patch of land
một mảnh đất nhỏ
patchy signal/fog
tín hiệu/sương mù chập chờn, không đều
a software patch
bản vá phần mềm
CHỌN ĐÚNG DẠNG TỪ

Luyện chọn dạng từ của patch trong app

Hàng trăm câu điền dạng từ: danh từ, động từ, tính từ, trạng từ, có chấm điểm ngay, miễn phí.

Mở trong app
5

Lỗi thường gặp

✗ The wifi here is very patch.→✓ The wifi here is very patchy.

Sau 'very' cần tính từ (patchy), không dùng danh từ (patch).

✗ He patch the hole yesterday.→✓ He patched the hole yesterday.

Động từ ở thì quá khứ đơn cần thêm -ed (patched).

✗ They tried to patch on their friendship.→✓ They tried to patch up their friendship.

Cụm động từ đúng là 'patch up' (hàn gắn), không phải 'patch on'.

Kiểm tra nhanh 3 câu

Đúng 0/3
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
CÒN 17 CÂU ĐANG CHỜCòn 17 câu chọn dạng từ đang chờ
Làm bài đầy đủ
6

Chủ đề liên quan

#patch#Danh từ#Động từ#Tính từ
FacebookX / Twitter
G
GrammarPal - Ngữ pháp dễ dàngLuyện chọn dạng từ mỗi ngày · Miễn phí trên App Store
Tải
SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trên App StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS