GrammarPal.
NGỮ PHÁP · HỌ TỪ

Họ từ pet

The Word Family of "pet"

Pet là từ đa năng: danh từ (thú cưng), động từ (vuốt ve) và tính từ (cưng, yêu thích nhất) đều dùng chung một cách viết nhờ chuyển loại. Cùng xem nghĩa, phát âm và ví dụ song ngữ.

⏱ Đọc trong 6 phútCập nhật 06/2026
BỐN DẠNG TỪ
Danh từpet
Động từpet
Tính từpet
Trạng từ–
1

Các dạng từ

Loại từTừ & IPANghĩa🔊
Danh từ
pet
/pet/
thú cưng
Động từ
pet
/pet/
vuốt ve (động vật)
Tính từ
pet
/pet/
cưng, yêu thích nhất
2

Sơ đồ họ từ

pet
Danh từpetgốc
Động từpetgốc (chuyển loại)
Tính từpetgốc (chuyển loại)
3

Nghĩa & ví dụ

Danh từpet/pet/

thú cưng

động vật được nuôi trong nhà để làm bạn, không phải để lấy thịt hay sức lao động (chó, mèo, cá cảnh...).

My pet is a small orange cat.

Thú cưng của tôi là một con mèo nhỏ màu cam.

Động từpet/pet/

vuốt ve (động vật)

hành động dùng tay vuốt ve nhẹ nhàng con vật để thể hiện sự yêu thương, quan tâm.

She gently petted the dog's head.

Cô ấy nhẹ nhàng vuốt ve đầu con chó.

Tính từpet/pet/

cưng, yêu thích nhất

đứng trước danh từ để chỉ thứ được yêu thích, quan tâm đặc biệt (pet project, pet peeve - điều hay khó chịu nhất).

Recycling is her pet project at work.

Tái chế là dự án tâm huyết của cô ấy tại nơi làm việc.

4

Cụm từ thường gặp

keep a pet
nuôi thú cưng
a pet project
một dự án tâm huyết
a pet peeve
điều hay gây khó chịu nhất với ai đó
pet an animal
vuốt ve một con vật
a teacher's pet
học trò cưng của giáo viên
pet food
thức ăn cho thú cưng
CHỌN ĐÚNG DẠNG TỪ

Luyện chọn dạng từ của pet trong app

Hàng trăm câu điền dạng từ: danh từ, động từ, tính từ, trạng từ, có chấm điểm ngay, miễn phí.

Mở trong app
5

Lỗi thường gặp

✗ I have a pet is a dog.→✓ My pet is a dog.

Không lặp lại chủ ngữ; dùng 'My pet is...' hoặc 'I have a dog as a pet.'

✗ She pets is very gentle.→✓ Her petting is very gentle.

Muốn nói về cách vuốt ve (danh từ hóa hành động), dùng dạng V-ing (petting), không chia động từ 'pets' ở đây.

✗ This is his pet's project.→✓ This is his pet project.

'Pet' làm tính từ đứng trực tiếp trước danh từ (pet project), không cần sở hữu cách 's.

Kiểm tra nhanh 3 câu

Đúng 0/3
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
CÒN 17 CÂU ĐANG CHỜCòn 17 câu chọn dạng từ đang chờ
Làm bài đầy đủ
6

Chủ đề liên quan

#pet#Danh từ#Động từ#Tính từ
FacebookX / Twitter
G
GrammarPal - Ngữ pháp dễ dàngLuyện chọn dạng từ mỗi ngày · Miễn phí trên App Store
Tải
SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trên App StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS